Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước Ninh Thuận là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/06/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 611 toàn thị trường và thứ 62/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 72.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 51.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 16.926 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 799,16 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 18.500 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 31.800 |
- Sản xuất và phân phối nước sạch cho sinh hoạt và sản xuất
- Thi công lắp đặt đường ống cấp nước
- Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật mạng lưới cấp nước
- Khảo sát và thiết kế địa hình xây dựng công trình cấp thoát nước
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng: công trình cấp nước.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 8.714 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 31.595 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,12 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,96 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 27,58% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 20,35% |
| Biên lợi nhuận gộp | 42,97% |
| Biên lợi nhuận ròng | 36,69% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,36 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 26,20% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 213,75 tỷ | 221,36 tỷ | 213,75 tỷ | 200,54 tỷ | 193,70 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 121,90 tỷ | 136,39 tỷ | 121,90 tỷ | 118,91 tỷ | 116,12 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 91,85 tỷ | 84,97 tỷ | 91,85 tỷ | 81,63 tỷ | 77,58 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 86,44 tỷ | 73,43 tỷ | 86,44 tỷ | 80,39 tỷ | 62,51 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 78,42 tỷ | 65,31 tỷ | 78,42 tỷ | 72,03 tỷ | 59,43 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 78,42 tỷ | 65,31 tỷ | 78,42 tỷ | 72,03 tỷ | 59,43 tỷ |
| EBITDA | 109,09 tỷ | 107,19 tỷ | 109,09 tỷ | 105,32 tỷ | 89,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 385,33 tỷ | 571,69 tỷ | 385,33 tỷ | 380,31 tỷ | 366,35 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 271,80 tỷ | 148,88 tỷ | 271,80 tỷ | 249,50 tỷ | 219,07 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 113,54 tỷ | 422,80 tỷ | 113,54 tỷ | 130,81 tỷ | 147,28 tỷ |
| Nợ phải trả | 100,98 tỷ | 288,05 tỷ | 100,98 tỷ | 114,62 tỷ | 127,40 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 284,36 tỷ | 283,64 tỷ | 284,36 tỷ | 265,69 tỷ | 238,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 83,42 tỷ | 69,45 tỷ | 83,42 tỷ | 78,76 tỷ | 53,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 35,51 tỷ | -258,02 tỷ | 35,51 tỷ | -29,38 tỷ | -10,05 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -58,92 tỷ | 129,01 tỷ | -58,92 tỷ | -49,33 tỷ | -38,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 60,01 tỷ | -59,57 tỷ | 60,01 tỷ | 44,81 triệu | 4,84 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 71,10 tỷ | 11,53 tỷ | 71,10 tỷ | 11,09 tỷ | 11,05 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.