Công ty cổ phần Cấp nước Ninh Thuận (NNT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NNT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp nước Ninh Thuận là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/06/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 611 toàn thị trường và thứ 62/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
62.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
558,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
95 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
213,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
78,42 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 36,69%
Số lao động
274
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NNT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)72.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)51.500 đ
Khối lượng bình quân phiên16.926
Giá trị giao dịch bình quân phiên799,16 triệu
Khối lượng nước ngoài mua18.500
Khối lượng nước ngoài bán31.800

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước Ninh Thuận

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp nước Ninh Thuận
Mã chứng khoán
NNT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/06/2012
Vốn điều lệ
95 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
274 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Hữu Sơn
Đơn vị kiểm toán
VACO
Địa chỉ
14 Tô Hiệu - P. Phan Rang - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84.259) 382 3980

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và phân phối nước sạch cho sinh hoạt và sản xuất

- Thi công lắp đặt đường ống cấp nước

- Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật mạng lưới cấp nước

- Khảo sát và thiết kế địa hình xây dựng công trình cấp thoát nước

- Tư vấn giám sát thi công xây dựng: công trình cấp nước.

Chỉ số tài chính NNT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.714 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)31.595 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,12 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu27,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,35%
Biên lợi nhuận gộp42,97%
Biên lợi nhuận ròng36,69%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản26,20%

Kết quả kinh doanh NNT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần213,75 tỷ221,36 tỷ213,75 tỷ200,54 tỷ193,70 tỷ
Giá vốn hàng bán121,90 tỷ136,39 tỷ121,90 tỷ118,91 tỷ116,12 tỷ
Lợi nhuận gộp91,85 tỷ84,97 tỷ91,85 tỷ81,63 tỷ77,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD86,44 tỷ73,43 tỷ86,44 tỷ80,39 tỷ62,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế78,42 tỷ65,31 tỷ78,42 tỷ72,03 tỷ59,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ78,42 tỷ65,31 tỷ78,42 tỷ72,03 tỷ59,43 tỷ
EBITDA109,09 tỷ107,19 tỷ109,09 tỷ105,32 tỷ89,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản385,33 tỷ571,69 tỷ385,33 tỷ380,31 tỷ366,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn271,80 tỷ148,88 tỷ271,80 tỷ249,50 tỷ219,07 tỷ
Tài sản dài hạn113,54 tỷ422,80 tỷ113,54 tỷ130,81 tỷ147,28 tỷ
Nợ phải trả100,98 tỷ288,05 tỷ100,98 tỷ114,62 tỷ127,40 tỷ
Vốn chủ sở hữu284,36 tỷ283,64 tỷ284,36 tỷ265,69 tỷ238,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh83,42 tỷ69,45 tỷ83,42 tỷ78,76 tỷ53,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư35,51 tỷ-258,02 tỷ35,51 tỷ-29,38 tỷ-10,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-58,92 tỷ129,01 tỷ-58,92 tỷ-49,33 tỷ-38,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ60,01 tỷ-59,57 tỷ60,01 tỷ44,81 triệu4,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ71,10 tỷ11,53 tỷ71,10 tỷ11,09 tỷ11,05 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
88,56 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
22,65 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,21 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,06 tỷ
Chi phí đi vay
3,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
102,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
34,71 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,51 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,91 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-12,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
83,42 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,97 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-169,82 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
197,53 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,77 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
35,51 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-44,63 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-58,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
60,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
71,10 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về NNT

NNT là công ty gì?
NNT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp nước Ninh Thuận, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4500289362. Trụ sở tại 14 Tô Hiệu - P. Phan Rang - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu NNT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NNT bắt đầu giao dịch ngày 22/06/2012 trên UPCoM.
Vốn hóa của NNT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NNT đạt 558,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 611 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NNT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 213,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế 78,42 tỷ, ROE 27,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NNT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Hữu Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4500289362.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ