Công ty cổ phần Cấp thoát Nước Lạng Sơn (NLS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NLS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp thoát Nước Lạng Sơn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/07/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1286 toàn thị trường và thứ 136/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
70,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
155,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,96 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,63%
Số lao động
111
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NLS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.500 đ
Khối lượng bình quân phiên224
Giá trị giao dịch bình quân phiên942.530 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp thoát Nước Lạng Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp thoát Nước Lạng Sơn
Mã chứng khoán
NLS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/11/2008
Ngày niêm yết
29/07/2016
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
111 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Vĩnh Sơn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đình Quý
Địa chỉ
Số 14/10 - Đường Lê Đại Hành - P. Đông Kinh - T. Lạng Sơn
Điện thoại
(84.2) 5387 0073

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

- Xây dựng công trình công ích và công trình dân dụng khác

- Lắp đặt hệ thống điện

- Buôn bán máy móc, phụ tùng, thiết bị máy khác...

Chỉ số tài chính NLS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.992 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.551 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,24%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,28%
Biên lợi nhuận gộp26,71%
Biên lợi nhuận ròng9,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,87 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,59%

Kết quả kinh doanh NLS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần155,40 tỷ164,38 tỷ155,40 tỷ141,30 tỷ146,02 tỷ
Giá vốn hàng bán113,89 tỷ119,62 tỷ113,89 tỷ108,63 tỷ111,47 tỷ
Lợi nhuận gộp41,51 tỷ44,76 tỷ41,51 tỷ32,67 tỷ34,55 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,98 tỷ20,74 tỷ18,98 tỷ12,09 tỷ11,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,96 tỷ16,10 tỷ14,96 tỷ9,36 tỷ8,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,96 tỷ16,10 tỷ14,96 tỷ9,36 tỷ8,56 tỷ
EBITDA42,59 tỷ27,39 tỷ42,59 tỷ36,32 tỷ35,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản145,57 tỷ155,80 tỷ145,57 tỷ152,16 tỷ162,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn76,14 tỷ90,13 tỷ76,14 tỷ80,38 tỷ60,72 tỷ
Tài sản dài hạn69,43 tỷ65,67 tỷ69,43 tỷ71,78 tỷ101,63 tỷ
Nợ phải trả67,81 tỷ72,42 tỷ67,81 tỷ82,81 tỷ96,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu77,76 tỷ83,38 tỷ77,76 tỷ69,35 tỷ65,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,50 tỷ11,96 tỷ3,50 tỷ20,77 tỷ13,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,45 tỷ-1,93 tỷ-2,45 tỷ4,07 tỷ-17,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,57 tỷ-7,08 tỷ-4,57 tỷ-2,58 tỷ-3,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,53 tỷ2,95 tỷ-3,53 tỷ22,26 tỷ-7,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ44,02 tỷ46,97 tỷ44,02 tỷ47,54 tỷ25,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,61 tỷ
Các khoản dự phòng
258,65 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,41 tỷ
Chi phí đi vay
120,68 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
40,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,19 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-337,59 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-31,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
127,57 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-120,68 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,17 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,50 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
44,32 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-34,23 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
34,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,23 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-566,68 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,01 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
47,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
44,02 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về NLS

NLS là công ty gì?
NLS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp thoát Nước Lạng Sơn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4900101738. Trụ sở tại Số 14/10 - Đường Lê Đại Hành - P. Đông Kinh - T. Lạng Sơn.
Cổ phiếu NLS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NLS bắt đầu giao dịch ngày 29/07/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/11/2008.
Vốn hóa của NLS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NLS đạt 70,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1286 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NLS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 155,40 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,96 tỷ, ROE 19,24%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NLS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Vĩnh Sơn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đình Quý.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4900101738.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ