Công ty cổ phần Sức Khỏe Hồi Sinh Việt Nam (NHV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NHV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sức Khỏe Hồi Sinh Việt Nam là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1352 toàn thị trường và thứ 94/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
56,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
55 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-555.000 đ
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NHV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)600 đ
Khối lượng bình quân phiên3.688
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,28 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Sức Khỏe Hồi Sinh Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sức Khỏe Hồi Sinh Việt Nam
Mã chứng khoán
NHV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/01/2009
Ngày niêm yết
14/06/2017
Vốn điều lệ
55 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Cao Chí Dũng
Tổng giám đốc
Ông Lưu Quang Thịnh
Địa chỉ
Tầng 2 - Tòa nhà 25T2 lô đất N05 - Khu đô thị Đông Nam Trần Duy Hưng - P.Trung Hoà - Q. Cầu Giấy - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84) 988 241 111

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: gỗ cây và gỗ chế biến, tre, nứa, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim.

- Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác: máy móc, thiết bị khai thác mỏ và luyện kim.

- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: mua bán hóa chất (trừ loại Nhà nước cấm), phế liệu phế thải kim loại (trừ loại gây ô nhiễm môi trường), bụi xỉ; phân bón) (không tồn trữ hóa chất nguy hiểm trong khu dân cư).

- Bán buôn kim loại và quặng kim loại (không bao gồm kim loại quý, vàng bạc, bạch kim, sắt thép).

- Bán buôn thực phẩm: Bán buôn chè (không hoạt động tại trụ sở).

- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.

- Sản xuất các cấu kiện kim loại.

- Vận tải hành khách đường bộ khác..

Chỉ số tài chính NHV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu0 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.589 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,06 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,00%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản13,45%

Kết quả kinh doanh NHV qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,35 tỷ
Giá vốn hàng bán2,52 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-555.000 đ1.000 đ-555.000 đ-1,57 triệu-2,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-555.000 đ1.000 đ-555.000 đ-1,57 triệu-2,39 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-555.000 đ1.000 đ-555.000 đ-1,57 triệu-2,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản61,18 tỷ61,18 tỷ61,18 tỷ61,18 tỷ61,18 tỷ
Tài sản ngắn hạn55,51 tỷ55,51 tỷ55,51 tỷ55,51 tỷ55,51 tỷ
Tài sản dài hạn5,67 tỷ5,67 tỷ5,67 tỷ5,67 tỷ5,67 tỷ
Nợ phải trả8,23 tỷ8,23 tỷ8,23 tỷ8,23 tỷ8,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu52,95 tỷ52,95 tỷ52,95 tỷ52,95 tỷ52,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-532.000 đ-532.000 đ-1,58 triệu5,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2.000 đ1.000 đ2.000 đ6.000 đ-4,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-529.000 đ1.000 đ-529.000 đ-1,57 triệu-200,52 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ341,43 triệu341,43 triệu341,43 triệu341,96 triệu343,53 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2015
Doanh thu thuần10,98 tỷ
Lợi nhuận gộp1,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế979,91 triệu
LNST công ty mẹ979,91 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-555.000 đ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2.000 đ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-557.000 đ
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
26.000 đ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-532.000 đ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-529.000 đ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
341,96 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
341,43 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về NHV

NHV là công ty gì?
NHV là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sức Khỏe Hồi Sinh Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600483821. Trụ sở tại Tầng 2 - Tòa nhà 25T2 lô đất N05 - Khu đô thị Đông Nam Trần Duy Hưng - P.Trung Hoà - Q. Cầu Giấy - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu NHV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NHV bắt đầu giao dịch ngày 14/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/01/2009.
Vốn hóa của NHV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NHV đạt 56,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1352 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NHV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế -555.000 đ, ROE 0,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NHV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Cao Chí Dũng. Tổng giám đốc: Ông Lưu Quang Thịnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600483821.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ