Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Sức Khỏe Hồi Sinh Việt Nam là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1352 toàn thị trường và thứ 94/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.688 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,28 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: gỗ cây và gỗ chế biến, tre, nứa, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim.
- Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác: máy móc, thiết bị khai thác mỏ và luyện kim.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: mua bán hóa chất (trừ loại Nhà nước cấm), phế liệu phế thải kim loại (trừ loại gây ô nhiễm môi trường), bụi xỉ; phân bón) (không tồn trữ hóa chất nguy hiểm trong khu dân cư).
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại (không bao gồm kim loại quý, vàng bạc, bạch kim, sắt thép).
- Bán buôn thực phẩm: Bán buôn chè (không hoạt động tại trụ sở).
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
- Sản xuất các cấu kiện kim loại.
- Vận tải hành khách đường bộ khác..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 0 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.589 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,06 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,00% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 13,45% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | 1,35 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | 2,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | -1,17 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -555.000 đ | 1.000 đ | -555.000 đ | -1,57 triệu | -2,37 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -555.000 đ | 1.000 đ | -555.000 đ | -1,57 triệu | -2,39 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -555.000 đ | 1.000 đ | -555.000 đ | -1,57 triệu | -2,39 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 61,18 tỷ | 61,18 tỷ | 61,18 tỷ | 61,18 tỷ | 61,18 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 55,51 tỷ | 55,51 tỷ | 55,51 tỷ | 55,51 tỷ | 55,51 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 5,67 tỷ | 5,67 tỷ | 5,67 tỷ | 5,67 tỷ | 5,67 tỷ |
| Nợ phải trả | 8,23 tỷ | 8,23 tỷ | 8,23 tỷ | 8,23 tỷ | 8,23 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 52,95 tỷ | 52,95 tỷ | 52,95 tỷ | 52,95 tỷ | 52,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -532.000 đ | — | -532.000 đ | -1,58 triệu | 5,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 2.000 đ | 1.000 đ | 2.000 đ | 6.000 đ | -4,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | -1,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -529.000 đ | 1.000 đ | -529.000 đ | -1,57 triệu | -200,52 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 341,43 triệu | 341,43 triệu | 341,43 triệu | 341,96 triệu | 343,53 triệu |
| Chỉ tiêu | Q4/2015 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 979,91 triệu |
| LNST công ty mẹ | 979,91 triệu |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.