Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu NHP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/07/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1521 toàn thị trường và thứ 241/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 94 mốc, đến phiên 24/03/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất sản phẩm từ plastic
- Kinh doanh các sản phẩm dệt may
- May trang phục
Tính từ số liệu năm 2019 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -711 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.562 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,11 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -10,84% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -6,77% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,60 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 37,52% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2016 – 2017 – 2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | 57,97 tỷ | 142,77 tỷ | 181,52 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | — | 62,08 tỷ | 127,11 tỷ | 165,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | -4,11 tỷ | 15,67 tỷ | 16,05 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -17,09 tỷ | -70,73 tỷ | 1,44 tỷ | 7,03 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -19,91 tỷ | -73,08 tỷ | 231,88 triệu | 6,03 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -19,91 tỷ | -73,08 tỷ | 231,88 triệu | 6,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 294,07 tỷ | 316,78 tỷ | 387,78 tỷ | 386,05 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 83,07 tỷ | 98,46 tỷ | 147,69 tỷ | 132,40 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 210,99 tỷ | 218,33 tỷ | 240,09 tỷ | 253,65 tỷ |
| Nợ phải trả | 110,32 tỷ | 113,12 tỷ | 108,89 tỷ | 101,96 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 183,74 tỷ | 203,66 tỷ | 278,89 tỷ | 284,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2020 | Q4/2019 | Q3/2019 | Q2/2019 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | -16,40 tỷ | -2,27 tỷ | -4,13 tỷ | -3,52 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -16,40 tỷ | -2,27 tỷ | -4,13 tỷ | -3,52 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.