Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thiết bị điện miền Bắc là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/01/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1192 toàn thị trường và thứ 163/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 68 mốc, đến phiên 17/09/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 26.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 41 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 715.261 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.
- Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển.
- Xây dựng công trình công ích.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.012 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 7.852 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,30 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -25,62% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -25,52% |
| Biên lợi nhuận gộp | -792,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | -2.419,52% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,00 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 0,40% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 748,27 triệu | 39,11 tỷ | 24,68 tỷ | 70,04 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 6,68 tỷ | 38,16 tỷ | 22,04 tỷ | 63,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -5,93 tỷ | 948,99 triệu | 2,64 tỷ | 6,38 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -18,10 tỷ | 152,22 triệu | 760,21 triệu | 4,03 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -18,10 tỷ | -94,73 triệu | 560,33 triệu | 3,92 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -18,10 tỷ | -94,73 triệu | 560,33 triệu | 3,92 tỷ |
| EBITDA | -15,31 tỷ | 1,69 tỷ | 2,35 tỷ | 5,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 70,96 tỷ | 89,41 tỷ | 123,03 tỷ | 114,57 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 39,35 tỷ | 55,04 tỷ | 85,86 tỷ | 74,55 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 31,61 tỷ | 34,37 tỷ | 37,17 tỷ | 40,01 tỷ |
| Nợ phải trả | 283,03 triệu | 630,71 triệu | 32,89 tỷ | 24,87 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 70,67 tỷ | 88,78 tỷ | 90,15 tỷ | 89,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -368,92 triệu | -11,67 tỷ | -932,77 triệu | 588,81 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 32,81 tỷ | 12,67 tỷ | -1,82 tỷ | -37,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -1,19 tỷ | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 32,44 tỷ | -199,02 triệu | -2,75 tỷ | -37,27 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 35,36 tỷ | 2,91 tỷ | 3,11 tỷ | 5,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2023 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.