Công ty cổ phần Thiết bị điện miền Bắc (NEM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

NEM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thiết bị điện miền Bắc là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/01/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1192 toàn thị trường và thứ 163/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 17/09/2025
13.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
91,80 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
88 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
748,27 triệu
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-18,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -2.419,52%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NEM

Giá đóng cửa theo tuần, 68 mốc, đến phiên 17/09/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.800 đ
Khối lượng bình quân phiên41
Giá trị giao dịch bình quân phiên715.261 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Thiết bị điện miền Bắc

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thiết bị điện miền Bắc
Mã chứng khoán
NEM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
05/01/2024
Vốn điều lệ
88 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Vũ Thị Thư
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Thu Thủy
Địa chỉ
KCN Quế Võ - Phương Liễu - Quế Võ - Bắc Ninh
Điện thoại
(84-24) 1361 7085

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.

- Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển.

- Xây dựng công trình công ích.

- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.

Chỉ số tài chính NEM

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.012 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.852 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-25,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-25,52%
Biên lợi nhuận gộp-792,49%
Biên lợi nhuận ròng-2.419,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản0,40%

Kết quả kinh doanh NEM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần748,27 triệu39,11 tỷ24,68 tỷ70,04 tỷ
Giá vốn hàng bán6,68 tỷ38,16 tỷ22,04 tỷ63,65 tỷ
Lợi nhuận gộp-5,93 tỷ948,99 triệu2,64 tỷ6,38 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-18,10 tỷ152,22 triệu760,21 triệu4,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-18,10 tỷ-94,73 triệu560,33 triệu3,92 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-18,10 tỷ-94,73 triệu560,33 triệu3,92 tỷ
EBITDA-15,31 tỷ1,69 tỷ2,35 tỷ5,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản70,96 tỷ89,41 tỷ123,03 tỷ114,57 tỷ
Tài sản ngắn hạn39,35 tỷ55,04 tỷ85,86 tỷ74,55 tỷ
Tài sản dài hạn31,61 tỷ34,37 tỷ37,17 tỷ40,01 tỷ
Nợ phải trả283,03 triệu630,71 triệu32,89 tỷ24,87 tỷ
Vốn chủ sở hữu70,67 tỷ88,78 tỷ90,15 tỷ89,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-368,92 triệu-11,67 tỷ-932,77 triệu588,81 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư32,81 tỷ12,67 tỷ-1,82 tỷ-37,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ32,44 tỷ-199,02 triệu-2,75 tỷ-37,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ35,36 tỷ2,91 tỷ3,11 tỷ5,83 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2023

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-18,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,79 tỷ
Các khoản dự phòng
14,47 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-230.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-531,91 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-1,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
698,70 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
678,00 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-103,22 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-30,63 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-244,47 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-368,92 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
33,28 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
531,91 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
32,81 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
32,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,91 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
230.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
35,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về NEM

NEM là công ty gì?
NEM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thiết bị điện miền Bắc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2300244882 . Trụ sở tại KCN Quế Võ - Phương Liễu - Quế Võ - Bắc Ninh.
Cổ phiếu NEM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NEM bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của NEM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NEM đạt 91,80 tỷ, tính theo phiên ngày 17/09/2025. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1192 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NEM ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 748,27 triệu, lợi nhuận sau thuế -18,10 tỷ, ROE -25,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NEM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Vũ Thị Thư. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Thu Thủy.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 17/09/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2300244882 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ