CTCP Cấp nước Nam Định (NDW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NDW
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Cấp nước Nam Định là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 744 toàn thị trường và thứ 79/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
340,00 tỷ
34.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
343 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
277,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
31,07 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,21%
Số lao động
494
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NDW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)15.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.700 đ
Khối lượng bình quân phiên1.010
Giá trị giao dịch bình quân phiên10,42 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Cấp nước Nam Định

Tên doanh nghiệp
CTCP Cấp nước Nam Định
Mã chứng khoán
NDW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/12/2007
Ngày niêm yết
11/06/2019
Vốn điều lệ
343 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
34.000.000 cổ phiếu
Số lao động
494 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Sỹ Long
Tổng giám đốc
Ông Đinh Văn Hòa
Địa chỉ
Số 30 - Đường Cù Chính Lan - P. Nam Định - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.228) 3649 510

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, du lịch, dịch vụ, sản xuất và các nhu cầu khác trên địa bàn tỉnh Nam Định.

- Thoát nước và xử lý nước thải.

- Tư vấn, thiết kế, lập dự toán, giám sát xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và cấp thoát nước.

- Tư vấn, thiết kế, lập dự toán, giám sát các công trình giao thông, thủy lợi, điện lực và các công trình cơ sở hạ tầng.

Chỉ số tài chính NDW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 34.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu914 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.955 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,94 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,52%
Biên lợi nhuận gộp34,48%
Biên lợi nhuận ròng11,21%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,77%

Kết quả kinh doanh NDW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần277,09 tỷ277,71 tỷ270,14 tỷ266,10 tỷ
Giá vốn hàng bán181,56 tỷ184,83 tỷ177,93 tỷ176,36 tỷ
Lợi nhuận gộp95,53 tỷ92,88 tỷ92,21 tỷ89,74 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD33,94 tỷ38,42 tỷ37,28 tỷ35,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế31,07 tỷ33,36 tỷ33,04 tỷ30,50 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ31,07 tỷ33,36 tỷ33,04 tỷ30,50 tỷ
EBITDA87,57 tỷ91,89 tỷ103,91 tỷ99,08 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản562,73 tỷ471,60 tỷ481,70 tỷ498,30 tỷ
Tài sản ngắn hạn130,32 tỷ110,94 tỷ105,74 tỷ88,24 tỷ
Tài sản dài hạn432,41 tỷ360,66 tỷ375,96 tỷ410,06 tỷ
Nợ phải trả156,25 tỷ103,57 tỷ113,63 tỷ127,90 tỷ
Vốn chủ sở hữu406,48 tỷ368,03 tỷ368,07 tỷ370,39 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh103,85 tỷ89,48 tỷ81,58 tỷ103,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-152,68 tỷ-42,59 tỷ-27,58 tỷ-52,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,72 tỷ-43,16 tỷ-36,29 tỷ-46,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-45,10 tỷ3,73 tỷ17,71 tỷ4,77 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ37,80 tỷ82,90 tỷ79,17 tỷ61,46 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần67,94 tỷ75,71 tỷ64,25 tỷ70,07 tỷ
Lợi nhuận gộp25,64 tỷ28,15 tỷ23,25 tỷ27,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,66 tỷ11,41 tỷ9,65 tỷ10,80 tỷ
LNST công ty mẹ9,66 tỷ11,41 tỷ9,65 tỷ10,80 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
35,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
53,63 tỷ
Các khoản dự phòng
-433,90 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,25 tỷ
Chi phí đi vay
2,36 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
89,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-28,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
470,15 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
56,33 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,33 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,70 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
103,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-141,33 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-12,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-152,68 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
17,58 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,64 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-8,21 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-45,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
82,90 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
37,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về NDW

NDW là công ty gì?
NDW là mã chứng khoán của CTCP Cấp nước Nam Định, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600008000. Trụ sở tại Số 30 - Đường Cù Chính Lan - P. Nam Định - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu NDW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NDW bắt đầu giao dịch ngày 11/06/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/12/2007.
Vốn hóa của NDW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NDW đạt 340,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 34.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 744 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NDW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 277,09 tỷ, lợi nhuận sau thuế 31,07 tỷ, ROE 7,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NDW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Sỹ Long. Tổng giám đốc: Ông Đinh Văn Hòa.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600008000.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ