Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 (NDP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NDP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/11/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 746 toàn thị trường và thứ 30/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
338,80 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
111 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
105,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,30%
Số lao động
191
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NDP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.900 đ
Khối lượng bình quân phiên5.375
Giá trị giao dịch bình quân phiên115,60 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9
Mã chứng khoán
NDP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/05/2001
Ngày niêm yết
20/11/2015
Vốn điều lệ
111 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
191 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Nam Thắng
Tổng giám đốc
Ông Huỳnh Nguyên Thanh
Đơn vị kiểm toán
VIETVALUES
Địa chỉ
299/22 Lý Thường Kiệt - P. Phú Thọ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3868 7359

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh, XNK dược phẩm, gia công sản xuất bao bì dược phẩm, cho thuê mặt bằng

- Đầu tư xây dựng, kinh doanh cao ốc văn phòng, nhà ở, cho thuê, cho thuê văn phòng...

Chỉ số tài chính NDP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.664 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.280 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,32 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,60%
Biên lợi nhuận gộp41,98%
Biên lợi nhuận ròng17,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,60%

Kết quả kinh doanh NDP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần105,78 tỷ122,99 tỷ105,78 tỷ88,95 tỷ109,40 tỷ
Giá vốn hàng bán56,42 tỷ59,72 tỷ56,42 tỷ55,49 tỷ59,09 tỷ
Lợi nhuận gộp44,41 tỷ58,99 tỷ44,41 tỷ30,35 tỷ45,39 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD23,04 tỷ28,32 tỷ23,04 tỷ20,51 tỷ25,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,30 tỷ22,78 tỷ18,30 tỷ16,04 tỷ20,69 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,30 tỷ22,78 tỷ18,30 tỷ16,04 tỷ20,69 tỷ
EBITDA27,01 tỷ32,04 tỷ27,01 tỷ25,97 tỷ32,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản326,63 tỷ323,83 tỷ326,63 tỷ291,31 tỷ280,92 tỷ
Tài sản ngắn hạn186,25 tỷ170,29 tỷ186,25 tỷ204,24 tỷ214,46 tỷ
Tài sản dài hạn140,38 tỷ153,53 tỷ140,38 tỷ87,08 tỷ66,46 tỷ
Nợ phải trả70,55 tỷ53,02 tỷ70,55 tỷ45,97 tỷ44,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu256,08 tỷ270,81 tỷ256,08 tỷ245,34 tỷ236,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh7,24 tỷ5,75 tỷ7,24 tỷ26,41 tỷ10,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,92 tỷ23,20 tỷ-15,92 tỷ-27,94 tỷ-4,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính10,75 tỷ-27,31 tỷ10,75 tỷ1,72 triệu-10,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,07 tỷ1,64 tỷ2,07 tỷ-1,53 tỷ-4,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,43 tỷ12,08 tỷ10,43 tỷ8,36 tỷ9,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2017Q1/2017Q3/2016Q2/2016
Doanh thu thuần30,22 tỷ24,24 tỷ212,37 tỷ23,51 tỷ
Lợi nhuận gộp14,06 tỷ10,82 tỷ11,67 tỷ8,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,20 tỷ3,75 tỷ4,19 tỷ6,86 tỷ
LNST công ty mẹ5,20 tỷ3,75 tỷ4,19 tỷ6,86 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
22,95 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,97 tỷ
Các khoản dự phòng
-365,20 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,01 tỷ
Chi phí đi vay
64,92 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
19,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-9,60 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,20 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
393,94 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-66,42 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,50 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
12,50 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-60,42 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-255,30 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
291,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,30 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,92 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
26,17 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,95 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,48 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
10,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,43 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về NDP

NDP là công ty gì?
NDP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302404048. Trụ sở tại 299/22 Lý Thường Kiệt - P. Phú Thọ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NDP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NDP bắt đầu giao dịch ngày 20/11/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/05/2001.
Vốn hóa của NDP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NDP đạt 338,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 746 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NDP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 105,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,30 tỷ, ROE 7,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NDP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Nam Thắng. Tổng giám đốc: Ông Huỳnh Nguyên Thanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VIETVALUES.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302404048.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ