Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển điện Miền Bắc 2 (ND2)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ND2
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển điện Miền Bắc 2 là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 318 toàn thị trường và thứ 30/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
35.900 đ
-100 đ (-0,28%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,80 nghìn tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
408,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
214,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 52,52%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ND2

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)41.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)32.000 đ
Khối lượng bình quân phiên6.004
Giá trị giao dịch bình quân phiên219,48 triệu
Khối lượng nước ngoài mua4.200
Khối lượng nước ngoài bán40.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển điện Miền Bắc 2

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển điện Miền Bắc 2
Mã chứng khoán
ND2
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/05/2004
Ngày niêm yết
22/07/2010
Vốn điều lệ
500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Văn Mậu
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Vương Cường
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Tầng 9 - Tòa nhà Vinaconex - Số 34 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.214) 3350 1540 - 389 8721

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, xây dựng và vận hành các dự án thủy điện tại tỉnh Lào Cai và các tỉnh miền Bắc

- Tư vấn thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện...

Chỉ số tài chính ND2

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.293 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.576 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,39 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,44%
Biên lợi nhuận gộp69,24%
Biên lợi nhuận ròng52,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,60 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,52%

Kết quả kinh doanh ND2 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần408,71 tỷ364,97 tỷ331,46 tỷ462,14 tỷ
Giá vốn hàng bán125,73 tỷ125,39 tỷ121,81 tỷ131,94 tỷ
Lợi nhuận gộp282,98 tỷ239,59 tỷ203,67 tỷ330,20 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD225,72 tỷ169,29 tỷ111,69 tỷ234,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế214,64 tỷ161,81 tỷ107,05 tỷ224,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ214,64 tỷ161,81 tỷ107,05 tỷ224,59 tỷ
EBITDA318,22 tỷ260,70 tỷ203,19 tỷ326,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,49 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn205,00 tỷ123,67 tỷ108,52 tỷ156,19 tỷ
Tài sản dài hạn1,28 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ
Nợ phải trả557,69 tỷ643,15 tỷ778,14 tỷ916,24 tỷ
Vốn chủ sở hữu928,78 tỷ839,13 tỷ777,37 tỷ773,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh320,77 tỷ256,35 tỷ176,80 tỷ300,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư689,34 triệu-3,78 tỷ-2,55 tỷ1,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-262,85 tỷ-237,38 tỷ-235,43 tỷ-289,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ58,61 tỷ15,19 tỷ-61,19 tỷ12,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ106,54 tỷ47,93 tỷ32,74 tỷ93,93 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần41,26 tỷ153,03 tỷ39,09 tỷ112,25 tỷ
Lợi nhuận gộp10,00 tỷ121,26 tỷ9,43 tỷ81,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-398,22 triệu102,43 tỷ-3,13 tỷ61,56 tỷ
LNST công ty mẹ-398,22 triệu102,43 tỷ-3,13 tỷ61,56 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
226,18 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
92,50 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-689,34 triệu
Chi phí đi vay
40,61 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
358,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-311,57 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
51,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-15,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-40,79 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,18 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
320,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
689,34 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
689,34 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
154,56 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-292,82 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-124,60 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-262,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
58,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
47,93 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
106,54 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về ND2

ND2 là công ty gì?
ND2 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển điện Miền Bắc 2, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5300215527. Trụ sở tại Tầng 9 - Tòa nhà Vinaconex - Số 34 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ND2 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ND2 bắt đầu giao dịch ngày 22/07/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/05/2004.
Vốn hóa của ND2 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ND2 đạt 1,80 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 318 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ND2 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 408,71 tỷ, lợi nhuận sau thuế 214,64 tỷ, ROE 23,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ND2?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Văn Mậu. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Vương Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5300215527.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ