Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Cấp thoát nước Bến Tre là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 661 toàn thị trường và thứ 68/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 20.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 15.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 726 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 12,77 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 21.500 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 27.000 |
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch
- Thoát nước và xử lý nước thải
- Thi công xây lắp chuyên ngành cấp thoát nước
- Bán buôn đồ uống, nước uống đóng chai
- Xây dựng nhà các loại
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.863 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.714 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,59 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,02 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,85% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,21% |
| Biên lợi nhuận gộp | 65,89% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,33% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 13,84% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 241,93 tỷ | 242,34 tỷ | 225,76 tỷ | 215,48 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 82,51 tỷ | 89,02 tỷ | 83,37 tỷ | 76,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 159,42 tỷ | 153,32 tỷ | 142,39 tỷ | 138,49 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 62,39 tỷ | 69,45 tỷ | 65,60 tỷ | 65,48 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 54,02 tỷ | 57,78 tỷ | 55,39 tỷ | 54,57 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 54,02 tỷ | 57,78 tỷ | 55,39 tỷ | 54,57 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 528,92 tỷ | 548,01 tỷ | 552,24 tỷ | 510,47 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 74,06 tỷ | 93,47 tỷ | 91,58 tỷ | 51,54 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 454,86 tỷ | 454,54 tỷ | 460,65 tỷ | 458,93 tỷ |
| Nợ phải trả | 73,22 tỷ | 90,00 tỷ | 109,62 tỷ | 99,19 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 455,69 tỷ | 458,01 tỷ | 442,62 tỷ | 411,28 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 62,89 tỷ | 58,97 tỷ | 59,75 tỷ | 66,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 40,13 tỷ | 40,38 tỷ | 38,67 tỷ | 43,79 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,64 tỷ | 16,70 tỷ | 13,14 tỷ | 16,67 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 12,64 tỷ | 16,70 tỷ | 13,14 tỷ | 16,67 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.