Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin (NBC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NBC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 768 toàn thị trường và thứ 48/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.700 đ
+100 đ (+1,16%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
318,20 tỷ
37.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
370 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,68 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
41,08 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,53%
Số lao động
3.173
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NBC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.000 đ
Khối lượng bình quân phiên105.438
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,07 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua67.200
Khối lượng nước ngoài bán200.524

Hồ sơ Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin
Mã chứng khoán
NBC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/11/2005
Ngày niêm yết
27/12/2006
Vốn điều lệ
370 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
37.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.173 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Tuấn Anh
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 799 Lê Thánh Tông - P. Hồng Gai - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 382 5220

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, chế biến, Kinh doanh than và các khoáng sản.

- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí, sản phẩm đúc….

Chỉ số tài chính NBC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 37.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.110 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.323 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,75 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,60 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,70%
Biên lợi nhuận gộp9,90%
Biên lợi nhuận ròng1,53%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản78,01%

Kết quả kinh doanh NBC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,68 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ3,25 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,42 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ3,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp265,67 tỷ281,61 tỷ452,61 tỷ417,38 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD44,09 tỷ40,89 tỷ120,13 tỷ61,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế41,08 tỷ37,09 tỷ104,11 tỷ47,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ41,08 tỷ37,09 tỷ104,11 tỷ47,20 tỷ
EBITDA352,88 tỷ421,00 tỷ540,25 tỷ500,07 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,41 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ3,37 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn830,32 tỷ1,05 nghìn tỷ848,02 tỷ1,22 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,58 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,88 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu529,94 tỷ525,44 tỷ575,20 tỷ488,82 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh298,55 tỷ435,05 tỷ609,68 tỷ535,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-335,21 tỷ-93,82 tỷ-35,02 tỷ-47,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính35,09 tỷ-337,88 tỷ-573,22 tỷ-488,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,58 tỷ3,34 tỷ1,44 tỷ-1,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,04 tỷ6,62 tỷ3,28 tỷ1,83 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần443,55 tỷ337,20 tỷ723,44 tỷ554,52 tỷ
Lợi nhuận gộp60,69 tỷ48,43 tỷ62,10 tỷ44,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,33 tỷ1,76 tỷ10,04 tỷ4,52 tỷ
LNST công ty mẹ6,33 tỷ1,76 tỷ10,04 tỷ4,52 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
51,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
308,79 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
462,64 triệu
Chi phí đi vay
50,94 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
411,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
396,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-119,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-209,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-96,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-50,93 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-27,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
298,55 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-325,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-782,70 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-8,94 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
47,45 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-335,21 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,51 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,46 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-18,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
35,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,04 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về NBC

NBC là công ty gì?
NBC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700101700. Trụ sở tại Số 799 Lê Thánh Tông - P. Hồng Gai - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu NBC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NBC bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/11/2005.
Vốn hóa của NBC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NBC đạt 318,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 37.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 768 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NBC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,68 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 41,08 tỷ, ROE 7,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NBC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Tuấn Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700101700.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ