CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN |
| Tên viết tắt | VINACOMIN NUIBEO COAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VINACOMIN NUIBEO COAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINACOMIN NUIBEO COAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 799, đường Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐOÀN ĐẮC THỌ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/04/2006 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/09/1998 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 14:16 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN
CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN là Khai thác và thu gom than non (mã ngành B05200). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 61 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 5700101700 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5700101700 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 57 là số phân khoảng; bảy chữ số 0010170 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN, mã số thuế 5700101700 và địa chỉ Số 799, đường Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, TP Quảng Ninh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN còn hoạt động không?
Mã số thuế 5700101700 của CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO - VINACOMIN còn đăng ký tên VINACOMIN NUIBEO COAL JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 5700101700 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hồng Gai
1.320Tổng doanh nghiệp
505Đang hoạt động
815Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH636
Công ty cổ phần401
Công ty TNHH MTV167
Doanh nghiệp tư nhân56
Cơ quan nhà nước khác11
Chưa phân loại8
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký520
NNT đã được cấp MST504
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST129
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh100
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST65
NNT chờ làm thủ tục phá sản1
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ninh
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
