Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cấp nước Nghệ An là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 636 toàn thị trường và thứ 64/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 11.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 20.785 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 220,14 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Hoạt động thiết kế, xây dựng chuyên dụng; Hoàn thiện công trình xây dựng.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò suối, điện và điều hòa không khí.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Hoạt động tư vấn quản lý; Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất cùng chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt ngành cấp thoát nước..
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Xây dựng các công trình.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 37.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 532 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.801 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 26,29 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,30 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,93% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,62% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,50% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,23% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,88 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 46,94% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 376,83 tỷ | 329,74 tỷ | 306,12 tỷ | 281,94 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 299,58 tỷ | 248,82 tỷ | 233,61 tỷ | 214,51 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 77,26 tỷ | 80,92 tỷ | 72,52 tỷ | 67,43 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,58 tỷ | 3,51 tỷ | 672,48 triệu | 4,78 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 19,70 tỷ | 2,94 tỷ | 2,77 tỷ | 4,83 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 19,70 tỷ | 2,94 tỷ | 2,77 tỷ | 4,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 753,20 tỷ | 742,70 tỷ | 857,13 tỷ | 863,80 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 359,93 tỷ | 238,82 tỷ | 271,18 tỷ | 285,82 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 393,27 tỷ | 503,88 tỷ | 585,96 tỷ | 577,98 tỷ |
| Nợ phải trả | 353,55 tỷ | 361,43 tỷ | 477,56 tỷ | 483,91 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 399,65 tỷ | 381,27 tỷ | 379,58 tỷ | 379,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 98,36 tỷ | 105,15 tỷ | 79,66 tỷ | 93,92 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 28,86 tỷ | 16,83 tỷ | 16,38 tỷ | 14,40 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,45 tỷ | 18,40 tỷ | 828,84 triệu | 514,94 triệu |
| LNST công ty mẹ | 1,45 tỷ | 18,40 tỷ | 828,84 triệu | 514,94 triệu |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.