Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Nghệ An là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1413 toàn thị trường và thứ 217/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 26.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 853 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 10,45 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Quét, thu gom rác đường, hè phố và các nơi công cộng.
- Thu gom rác thải sinh hoạt, xây dựng, công nghiệp cho các cơ quan đơn vị và đến tận các hộ gia đình, hút, thông tắc hầm cầu, bể phốt.
- Bốc và vận chuyển rác về khu xử lý chất thải, tổ chức thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường.
- Ứng dụng, chế biến phân rác và tái chế chất thải.
- Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp.
- Lắp đặt, sửa chữa, nạo vét hệ thống các mương cống thoát nước (bao gồm kênh, mương, cống thoát nước, vỉa hè và nhà vệ sinh).
- Thu gom rác thải không độc hại.
- Thu gom rác thải độc hại.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 578 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 41.457 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 17,30 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,24 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,39% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,60% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,29% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,40 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,48% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 179,41 tỷ | 230,17 tỷ | 179,41 tỷ | 162,60 tỷ | 141,48 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 147,83 tỷ | 191,49 tỷ | 147,83 tỷ | 125,47 tỷ | 112,51 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,58 tỷ | 38,68 tỷ | 31,58 tỷ | 37,14 tỷ | 28,98 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,41 tỷ | 8,57 tỷ | 4,41 tỷ | 1,32 tỷ | 1,14 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,31 tỷ | 3,51 tỷ | 2,31 tỷ | 1,80 tỷ | 1,51 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,31 tỷ | 3,51 tỷ | 2,31 tỷ | 1,80 tỷ | 1,51 tỷ |
| EBITDA | 12,11 tỷ | 16,51 tỷ | 12,11 tỷ | 8,06 tỷ | 5,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 231,87 tỷ | 241,49 tỷ | 231,87 tỷ | 211,66 tỷ | 181,34 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 50,82 tỷ | 58,11 tỷ | 50,82 tỷ | 59,14 tỷ | 62,79 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 181,04 tỷ | 183,38 tỷ | 181,04 tỷ | 152,52 tỷ | 118,54 tỷ |
| Nợ phải trả | 66,04 tỷ | 73,56 tỷ | 66,04 tỷ | 66,93 tỷ | 67,46 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 165,83 tỷ | 167,93 tỷ | 165,83 tỷ | 144,73 tỷ | 113,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -4,90 tỷ | 6,19 tỷ | -4,90 tỷ | 6,96 tỷ | 24,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -9,03 tỷ | -8,02 tỷ | -9,03 tỷ | -5,72 tỷ | -22,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 6,69 tỷ | 71,07 triệu | 6,69 tỷ | -908,94 triệu | 1,71 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7,24 tỷ | -1,75 tỷ | -7,24 tỷ | 330,67 triệu | 3,53 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,32 tỷ | 2,57 tỷ | 4,32 tỷ | 11,56 tỷ | 11,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2015 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 15,84 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -818,66 triệu |
| LNST công ty mẹ | -818,66 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.