Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Nghệ An (NAU)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NAU
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Nghệ An là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1413 toàn thị trường và thứ 217/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
40,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
37 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
179,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,31 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,29%
Số lao động
349
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NAU

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.500 đ
Khối lượng bình quân phiên853
Giá trị giao dịch bình quân phiên10,45 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Nghệ An

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Nghệ An
Mã chứng khoán
NAU
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
29/06/2018
Vốn điều lệ
37 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
349 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Chí Thông
Địa chỉ
Số 360 Đặng Thai Mai - TP.Vinh - T.Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 389 9369

Lĩnh vực kinh doanh

- Quét, thu gom rác đường, hè phố và các nơi công cộng.

- Thu gom rác thải sinh hoạt, xây dựng, công nghiệp cho các cơ quan đơn vị và đến tận các hộ gia đình, hút, thông tắc hầm cầu, bể phốt.

- Bốc và vận chuyển rác về khu xử lý chất thải, tổ chức thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường.

- Ứng dụng, chế biến phân rác và tái chế chất thải.

- Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp.

- Lắp đặt, sửa chữa, nạo vét hệ thống các mương cống thoát nước (bao gồm kênh, mương, cống thoát nước, vỉa hè và nhà vệ sinh).

- Thu gom rác thải không độc hại.

- Thu gom rác thải độc hại.

Chỉ số tài chính NAU

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu578 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)41.457 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,00%
Biên lợi nhuận gộp17,60%
Biên lợi nhuận ròng1,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,48%

Kết quả kinh doanh NAU qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần179,41 tỷ230,17 tỷ179,41 tỷ162,60 tỷ141,48 tỷ
Giá vốn hàng bán147,83 tỷ191,49 tỷ147,83 tỷ125,47 tỷ112,51 tỷ
Lợi nhuận gộp31,58 tỷ38,68 tỷ31,58 tỷ37,14 tỷ28,98 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,41 tỷ8,57 tỷ4,41 tỷ1,32 tỷ1,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,31 tỷ3,51 tỷ2,31 tỷ1,80 tỷ1,51 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,31 tỷ3,51 tỷ2,31 tỷ1,80 tỷ1,51 tỷ
EBITDA12,11 tỷ16,51 tỷ12,11 tỷ8,06 tỷ5,77 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản231,87 tỷ241,49 tỷ231,87 tỷ211,66 tỷ181,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn50,82 tỷ58,11 tỷ50,82 tỷ59,14 tỷ62,79 tỷ
Tài sản dài hạn181,04 tỷ183,38 tỷ181,04 tỷ152,52 tỷ118,54 tỷ
Nợ phải trả66,04 tỷ73,56 tỷ66,04 tỷ66,93 tỷ67,46 tỷ
Vốn chủ sở hữu165,83 tỷ167,93 tỷ165,83 tỷ144,73 tỷ113,88 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-4,90 tỷ6,19 tỷ-4,90 tỷ6,96 tỷ24,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-9,03 tỷ-8,02 tỷ-9,03 tỷ-5,72 tỷ-22,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính6,69 tỷ71,07 triệu6,69 tỷ-908,94 triệu1,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,24 tỷ-1,75 tỷ-7,24 tỷ330,67 triệu3,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,32 tỷ2,57 tỷ4,32 tỷ11,56 tỷ11,23 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2015
Doanh thu thuần15,84 tỷ
Lợi nhuận gộp1,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-818,66 triệu
LNST công ty mẹ-818,66 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,70 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-162,24 triệu
Chi phí đi vay
640,98 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,58 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
674,57 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-10,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-486,07 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-640,98 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-694,71 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,26 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-4,90 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-11,20 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,63 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
803,21 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-9,03 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
8,85 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,26 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-899,34 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
6,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,56 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về NAU

NAU là công ty gì?
NAU là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Nghệ An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900326985. Trụ sở tại Số 360 Đặng Thai Mai - TP.Vinh - T.Nghệ An.
Cổ phiếu NAU niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NAU bắt đầu giao dịch ngày 29/06/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của NAU là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NAU đạt 40,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1413 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NAU ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 179,41 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,31 tỷ, ROE 1,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NAU?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Chí Thông.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900326985.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ