Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài (NAS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NAS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 826 toàn thị trường và thứ 100/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
32.000 đ
-1.000 đ (-3,03%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
264,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
83 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
636,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
28,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,52%
Số lao động
63
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NAS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)50.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)26.600 đ
Khối lượng bình quân phiên1.253
Giá trị giao dịch bình quân phiên44,85 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài
Mã chứng khoán
NAS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/05/2005
Ngày niêm yết
25/01/2017
Vốn điều lệ
83 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
63 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Đức Cảnh
Tổng giám đốc
Ông Bùi Đức Thanh
Địa chỉ
Sân Bay Quốc Tế Nội Bài - X. Nội Bài - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3884 0085

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động dịch vụ mặt đất cảng hàng không.

- Vận chuyển hành khách, hàng hóa trong sân đỗ máy bay.

- Dịch vụ vận tải mặt đất; Dịch vụ vận chuyển hàng hoá.

- Kinh doanh các dịch vụ phục vụ khách đi máy bay của các hãng hàng không trong nước và quốc tế.

- Kinh doanh hàng miễn thuế phục vụ khách xuất, nhập, quá cảnh.

Chỉ số tài chính NAS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.441 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.035 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,59 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,64%
Biên lợi nhuận gộp53,24%
Biên lợi nhuận ròng4,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản68,52%

Kết quả kinh doanh NAS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần636,23 tỷ525,20 tỷ481,84 tỷ406,49 tỷ
Giá vốn hàng bán297,22 tỷ242,86 tỷ232,72 tỷ229,93 tỷ
Lợi nhuận gộp338,74 tỷ282,03 tỷ248,83 tỷ176,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD26,96 tỷ35,56 tỷ12,68 tỷ2,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế28,74 tỷ37,34 tỷ12,99 tỷ2,21 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ27,53 tỷ27,88 tỷ12,58 tỷ1,65 tỷ
EBITDA52,20 tỷ55,73 tỷ34,41 tỷ24,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản432,87 tỷ297,57 tỷ294,04 tỷ295,69 tỷ
Tài sản ngắn hạn212,71 tỷ165,41 tỷ142,81 tỷ124,40 tỷ
Tài sản dài hạn220,16 tỷ132,16 tỷ151,23 tỷ171,28 tỷ
Nợ phải trả296,59 tỷ190,03 tỷ223,83 tỷ238,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu136,28 tỷ107,54 tỷ70,20 tỷ57,21 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,80 tỷ29,92 tỷ54,14 tỷ-13,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-103,49 tỷ15,78 tỷ6,94 tỷ14,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính83,52 tỷ-43,39 tỷ-37,37 tỷ-608,56 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-17,17 tỷ2,31 tỷ23,71 tỷ335,29 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,67 tỷ44,82 tỷ42,45 tỷ18,81 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2017Q2/2016Q3/2013Q2/2013
Doanh thu thuần127,82 tỷ138,38 tỷ130,28 tỷ121,70 tỷ
Lợi nhuận gộp55,81 tỷ56,90 tỷ71,23 tỷ65,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,42 tỷ14,82 tỷ10,31 tỷ5,72 tỷ
LNST công ty mẹ6,62 tỷ14,82 tỷ10,31 tỷ5,72 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
28,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,24 tỷ
Các khoản dự phòng
-275,63 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-293,25 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-16,57 tỷ
Chi phí đi vay
6,74 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
43,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-40,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-13,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
29,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-8,65 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-52,13 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,80 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-103,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
59,52 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-32,05 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
15,66 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-103,49 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
223,23 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-139,71 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
83,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-17,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
44,82 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
20,37 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,67 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về NAS

NAS là công ty gì?
NAS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100108254. Trụ sở tại Sân Bay Quốc Tế Nội Bài - X. Nội Bài - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu NAS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NAS bắt đầu giao dịch ngày 25/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/05/2005.
Vốn hóa của NAS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NAS đạt 264,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 826 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NAS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 636,23 tỷ, lợi nhuận sau thuế 28,74 tỷ, ROE 21,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NAS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Đức Cảnh. Tổng giám đốc: Ông Bùi Đức Thanh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100108254.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ