Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Công trình Đô thị Gò Công là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) . Doanh nghiệp xếp thứ 1548 toàn thị trường và thứ 246/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 54 mốc, đến phiên 19/09/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 14.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 12.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Vệ sinh đô thị - Công viên cây xanh - Chiếu sáng công cộng - Thoát nước vỉa hè.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng và trang trí nội thất.
- Duy tu và xây dựng các công trình giao thông nhỏ (cầu, đường giao thông nông thôn, các đường nhỏ nội thị dưới 8 tấn).
- San lấp mặt bằng, nạo vét kênh mương bằng cơ giới.
- Thi công lưới điện hạ thế, điện chiếu sáng công cộng.
- Xây dựng dân dụng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 7.405 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.489 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 1,89 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,85 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 44,91% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 26,61% |
| Biên lợi nhuận gộp | 36,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | 21,17% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,69 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 40,75% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 34,98 tỷ | 25,93 tỷ | 25,14 tỷ | 23,64 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 22,07 tỷ | 17,14 tỷ | 17,09 tỷ | 18,51 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,92 tỷ | 8,79 tỷ | 8,05 tỷ | 5,13 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,92 tỷ | 5,37 tỷ | 5,03 tỷ | 2,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,40 tỷ | 3,98 tỷ | 4,02 tỷ | 1,97 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,40 tỷ | 3,98 tỷ | 4,02 tỷ | 1,97 tỷ |
| EBITDA | 10,04 tỷ | 6,71 tỷ | 6,23 tỷ | 3,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 27,83 tỷ | 16,93 tỷ | 15,32 tỷ | 14,74 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 21,75 tỷ | 9,54 tỷ | 8,64 tỷ | 7,31 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 6,08 tỷ | 7,39 tỷ | 6,67 tỷ | 7,44 tỷ |
| Nợ phải trả | 11,34 tỷ | 5,68 tỷ | 6,27 tỷ | 8,70 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 16,49 tỷ | 11,25 tỷ | 9,05 tỷ | 6,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 8,48 tỷ | 864,95 triệu | 1,86 tỷ | -2,48 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 11,22 triệu | -1,93 tỷ | -246,27 triệu | -284,96 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,40 tỷ | -280,88 triệu | -1,62 tỷ | -344,61 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7,10 tỷ | -1,35 tỷ | -4,72 triệu | -3,11 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,42 tỷ | 1,32 tỷ | 2,67 tỷ | 2,68 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.