Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu (MTV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MTV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1293 toàn thị trường và thứ 185/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
67,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
54 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
110,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,67 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,88%
Số lao động
24
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MTV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.800 đ
Khối lượng bình quân phiên275
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,02 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu
Mã chứng khoán
MTV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/05/2010
Ngày niêm yết
16/08/2017
Vốn điều lệ
54 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
24 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Mạnh
Tổng giám đốc
Ông Phan Xuân Huân
Địa chỉ
Số 199 Xô Viết Nghệ Tĩnh - P. Vũng Tàu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 352 4418 - 385 4046

Lĩnh vực kinh doanh

- Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp, rác thải xây dựng, rác thải nguy hại.

- Mua bán và cho thuê các thiết bị chuyên dùng, xe cuốn ép rác, xe thang, xe cẩu rổ, xe cuốc, xe xúc lật, thùng rác, nhà vệ sinh công cộng.

- Vận tải hàng hóa.

Chỉ số tài chính MTV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.734 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.499 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,79 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,69 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,89%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,69%
Biên lợi nhuận gộp18,26%
Biên lợi nhuận ròng7,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản13,51%

Kết quả kinh doanh MTV qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần110,00 tỷ107,24 tỷ110,00 tỷ117,08 tỷ106,68 tỷ
Giá vốn hàng bán89,92 tỷ83,82 tỷ89,92 tỷ94,57 tỷ85,16 tỷ
Lợi nhuận gộp20,08 tỷ23,43 tỷ20,08 tỷ22,51 tỷ21,52 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,76 tỷ13,41 tỷ11,76 tỷ12,53 tỷ11,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,67 tỷ10,65 tỷ8,67 tỷ9,87 tỷ8,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,67 tỷ10,65 tỷ8,67 tỷ9,87 tỷ8,55 tỷ
EBITDA14,75 tỷ16,64 tỷ14,75 tỷ16,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản112,73 tỷ110,29 tỷ112,73 tỷ118,30 tỷ113,75 tỷ
Tài sản ngắn hạn74,30 tỷ70,22 tỷ74,30 tỷ82,66 tỷ76,07 tỷ
Tài sản dài hạn38,43 tỷ40,07 tỷ38,43 tỷ35,63 tỷ37,67 tỷ
Nợ phải trả15,24 tỷ10,81 tỷ15,24 tỷ19,60 tỷ16,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu97,50 tỷ99,47 tỷ97,50 tỷ98,70 tỷ97,37 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,90 tỷ8,50 tỷ5,90 tỷ5,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,78 tỷ-3,47 tỷ-4,78 tỷ-320,70 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,81 tỷ-8,59 tỷ-1,81 tỷ-942,86 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-694,90 triệu-3,56 tỷ-694,90 triệu3,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33,17 tỷ29,61 tỷ33,17 tỷ33,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2017
Doanh thu thuần32,18 tỷ
Lợi nhuận gộp7,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,03 tỷ
LNST công ty mẹ4,03 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,98 tỷ
Các khoản dự phòng
7,84 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,62 tỷ
Chi phí đi vay
68,19 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
12,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-5,96 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-14,07 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-68,19 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,40 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
34,40 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,90 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,58 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,80 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,78 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
23,18 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-21,20 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,78 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-694,90 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
33,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
33,17 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về MTV

MTV là công ty gì?
MTV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500137706. Trụ sở tại Số 199 Xô Viết Nghệ Tĩnh - P. Vũng Tàu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu MTV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MTV bắt đầu giao dịch ngày 16/08/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/05/2010.
Vốn hóa của MTV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MTV đạt 67,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1293 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MTV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 110,00 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,67 tỷ, ROE 8,89%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MTV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Mạnh. Tổng giám đốc: Ông Phan Xuân Huân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500137706.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ