Công ty cổ phần Vật tư - TKV (MTS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MTS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vật tư - TKV là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 835 toàn thị trường và thứ 102/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
255,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
21,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,53%
Số lao động
625
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MTS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.000 đ
Khối lượng bình quân phiên1.233
Giá trị giao dịch bình quân phiên10,85 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Vật tư - TKV

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vật tư - TKV
Mã chứng khoán
MTS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/09/1996
Ngày niêm yết
28/04/2017
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
625 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Đăng Phú
Địa chỉ
Tổ 1 - Khu 2 - P. Hạ Long - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 386 2063

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác, tổng hợp, nhiên liệu rắn, lỏng, khí,...

- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa, đường bộ

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải, sửa chữa bảo dưỡng phương tiện vận tải, bốc xếp hàng hóa

- Nuôi trồng thủy sản, trồng và chăm sóc rừng.

Chỉ số tài chính MTS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.450 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.161 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,40 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,92%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,35%
Biên lợi nhuận gộp4,84%
Biên lợi nhuận ròng0,53%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,56 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,88%

Kết quả kinh doanh MTS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,13 nghìn tỷ4,08 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ5,40 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,93 nghìn tỷ3,90 nghìn tỷ4,17 nghìn tỷ5,18 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp200,17 tỷ177,08 tỷ169,23 tỷ216,18 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,04 tỷ22,33 tỷ9,40 tỷ20,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,74 tỷ15,00 tỷ15,33 tỷ16,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ21,74 tỷ15,00 tỷ15,33 tỷ16,71 tỷ
EBITDA36,66 tỷ47,47 tỷ35,97 tỷ49,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản648,69 tỷ577,76 tỷ625,62 tỷ906,48 tỷ
Tài sản ngắn hạn583,61 tỷ495,47 tỷ531,17 tỷ800,44 tỷ
Tài sản dài hạn65,08 tỷ82,29 tỷ94,45 tỷ106,04 tỷ
Nợ phải trả466,28 tỷ401,42 tỷ447,48 tỷ726,43 tỷ
Vốn chủ sở hữu182,42 tỷ176,34 tỷ178,14 tỷ180,05 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-10,32 tỷ9,20 tỷ56,04 tỷ9,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-21,31 tỷ-19,51 tỷ-1,65 tỷ-18,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính34,43 tỷ9,91 tỷ-54,77 tỷ23,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,80 tỷ-399,77 triệu-377,52 triệu14,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,42 tỷ24,62 tỷ25,02 tỷ25,40 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,22 nghìn tỷ893,22 tỷ1,08 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp65,94 tỷ35,99 tỷ45,39 tỷ68,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,72 tỷ5,73 tỷ4,45 tỷ5,30 tỷ
LNST công ty mẹ8,72 tỷ5,73 tỷ4,45 tỷ5,30 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
27,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,62 tỷ
Các khoản dự phòng
3,00 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-15,09 tỷ
Chi phí đi vay
9,84 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
50,94 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-82,33 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
13,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
24,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,13 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,84 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
494,72 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-10,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-36,40 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
15,02 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
77,18 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-21,31 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,05 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,01 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
34,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
24,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,42 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về MTS

MTS là công ty gì?
MTS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vật tư - TKV, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700100707. Trụ sở tại Tổ 1 - Khu 2 - P. Hạ Long - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu MTS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MTS bắt đầu giao dịch ngày 28/04/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/09/1996.
Vốn hóa của MTS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MTS đạt 255,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 835 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MTS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,13 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 21,74 tỷ, ROE 11,92%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MTS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Đăng Phú.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700100707.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ