Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông (MTH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MTH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/02/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1323 toàn thị trường và thứ 192/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
29.000 đ
-5.100 đ (-14,96%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
62,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
48 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
170,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,19 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,91%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MTH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)34.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.000 đ
Khối lượng bình quân phiên8.749
Giá trị giao dịch bình quân phiên240,00 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.000
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông
Mã chứng khoán
MTH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/09/2007
Ngày niêm yết
10/02/2011
Vốn điều lệ
48 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Văn Tiến
Đơn vị kiểm toán
UHY ACA
Địa chỉ
Số 31 - Đường Quyết Thắng - P. Dương Nội - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.433) 552 070

Lĩnh vực kinh doanh

- Thu gom rác thải, xây dựng công trình công ích (Quản lý, duy tu, xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị.

- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Quản lý, vận hành hệ thống: công viên cây xanh, chiếu sáng công cộng, trang trí đô thị).

- Vệ sinh nhà ở và các công trình khác.

Chỉ số tài chính MTH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.045 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)28.251 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,11 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,76%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,90%
Biên lợi nhuận gộp19,29%
Biên lợi nhuận ròng8,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,28%

Kết quả kinh doanh MTH qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần170,50 tỷ171,24 tỷ170,50 tỷ156,30 tỷ128,52 tỷ
Giá vốn hàng bán137,61 tỷ135,57 tỷ137,61 tỷ133,67 tỷ112,55 tỷ
Lợi nhuận gộp32,89 tỷ35,67 tỷ32,89 tỷ22,63 tỷ15,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,40 tỷ20,60 tỷ20,40 tỷ14,50 tỷ10,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,19 tỷ13,82 tỷ15,19 tỷ10,71 tỷ7,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,22 tỷ15,26 tỷ15,22 tỷ10,78 tỷ7,05 tỷ
EBITDA29,70 tỷ29,79 tỷ29,70 tỷ21,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản170,76 tỷ178,16 tỷ170,76 tỷ163,74 tỷ139,85 tỷ
Tài sản ngắn hạn109,46 tỷ126,40 tỷ109,46 tỷ98,00 tỷ83,40 tỷ
Tài sản dài hạn61,30 tỷ51,76 tỷ61,30 tỷ65,74 tỷ56,44 tỷ
Nợ phải trả29,50 tỷ41,53 tỷ29,50 tỷ32,57 tỷ15,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu141,26 tỷ136,63 tỷ141,26 tỷ131,17 tỷ124,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh31,65 tỷ32,72 tỷ31,65 tỷ26,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,50 tỷ-28,36 tỷ-4,50 tỷ-11,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,79 tỷ-10,94 tỷ-7,79 tỷ-459,98 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ19,36 tỷ-6,57 tỷ19,36 tỷ15,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ40,54 tỷ33,97 tỷ40,54 tỷ21,18 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,31 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-825,01 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
27,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
8,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-331,74 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
420,64 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,09 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
173,26 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-129,57 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
31,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,29 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-25,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
781,29 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,50 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,79 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
19,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,18 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
40,54 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về MTH

MTH là công ty gì?
MTH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500332500. Trụ sở tại Số 31 - Đường Quyết Thắng - P. Dương Nội - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MTH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MTH bắt đầu giao dịch ngày 10/02/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/09/2007.
Vốn hóa của MTH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MTH đạt 62,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1323 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MTH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 170,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,19 tỷ, ROE 10,76%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MTH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Văn Tiến. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY ACA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500332500.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ