Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Môi trường và Công trình Đô thị tỉnh Thái Bình là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1334 toàn thị trường và thứ 195/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Quét, thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại.
- Quản lý, duy tu bảo dưỡng hệ thống thoát nước, lề đường, công trình công cộng.
- Dịch vụ công viên; trồng, chăm sóc, bảo quản phát triển cây xanh đô thị.
- Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng, Lắp đặt hệ thống điện.
- Sản xuất xe gom rác, xe cải tiến và các xe chuyên dùng phục vụ thu gom rác.
- Quản lý, duy tu Nghĩa trang nhân dân, Nghĩa trang Liệt sĩ, dịch vụ mai táng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.511 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 7.965 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -31,53% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -23,99% |
| Biên lợi nhuận gộp | -6,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | -18,14% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,31 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 23,91% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 83,07 tỷ | 98,78 tỷ | 83,07 tỷ | 83,05 tỷ | 82,74 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 88,54 tỷ | 87,51 tỷ | 88,54 tỷ | 73,00 tỷ | 74,94 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -5,47 tỷ | 11,28 tỷ | -5,47 tỷ | 9,60 tỷ | 7,79 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -15,21 tỷ | 867,25 triệu | -15,21 tỷ | 844,56 triệu | 836,36 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -15,07 tỷ | 521,63 triệu | -15,07 tỷ | 642,68 triệu | 656,23 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -15,07 tỷ | 521,63 triệu | -15,07 tỷ | 642,68 triệu | 656,23 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 62,80 tỷ | 61,05 tỷ | 62,80 tỷ | 84,91 tỷ | 73,07 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 23,76 tỷ | 26,06 tỷ | 23,76 tỷ | 38,58 tỷ | 24,13 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 39,05 tỷ | 34,99 tỷ | 39,05 tỷ | 46,34 tỷ | 48,94 tỷ |
| Nợ phải trả | 15,01 tỷ | 12,74 tỷ | 15,01 tỷ | 21,41 tỷ | 9,58 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 47,79 tỷ | 48,31 tỷ | 47,79 tỷ | 63,50 tỷ | 63,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.