Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP (MTA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MTA
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 366 toàn thị trường và thứ 21/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,43 nghìn tỷ
110.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.101 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,42 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
67,29 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,73%
Số lao động
130
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MTA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)20.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.800 đ
Khối lượng bình quân phiên30.201
Giá trị giao dịch bình quân phiên473,62 triệu
Khối lượng nước ngoài mua25.391
Khối lượng nước ngoài bán26.990

Hồ sơ Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP
Mã chứng khoán
MTA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/04/2003
Ngày niêm yết
21/10/2015
Vốn điều lệ
1.101 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
110.000.000 cổ phiếu
Số lao động
130 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Viết Thảo
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Anh Thắng
Địa chỉ
Số 2 Vũ Quang - P. Thành Sen - T. Hà Tĩnh
Điện thoại
(84.3) 9385 5603

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, chế biến kinh doanh các loại khoáng sản, chủ yếu là quặng Titan

- Sản xuất kinh doanh VLXD; xây dựng công trình dân dụng CN, giao thông thủy lợi, san lấp mặt bằng

- Chăn nuôi, chế biến gia súc, gia cầm

Chỉ số tài chính MTA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 110.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu296 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.828 đ
P/E — giá trên lợi nhuận43,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,77%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,73%
Biên lợi nhuận gộp15,69%
Biên lợi nhuận ròng4,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,84%

Kết quả kinh doanh MTA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,42 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,20 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp223,08 tỷ209,29 tỷ53,53 tỷ71,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD78,68 tỷ92,24 tỷ-37,62 tỷ-24,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế67,29 tỷ88,54 tỷ-43,87 tỷ-30,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ32,61 tỷ47,89 tỷ-25,83 tỷ-11,15 tỷ
EBITDA151,38 tỷ155,46 tỷ28,06 tỷ42,06 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,81 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn786,55 tỷ712,54 tỷ626,80 tỷ631,36 tỷ
Tài sản dài hạn1,02 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ
Nợ phải trả394,34 tỷ866,37 tỷ879,59 tỷ822,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,41 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh361,31 tỷ99,85 tỷ-50,59 tỷ26,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-388,25 tỷ-47,70 tỷ-7,53 tỷ-55,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-51,17 tỷ-19,65 tỷ76,47 tỷ-1,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-78,11 tỷ32,50 tỷ18,35 tỷ-30,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ23,43 tỷ99,90 tỷ67,08 tỷ44,82 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần268,01 tỷ318,58 tỷ337,80 tỷ421,97 tỷ
Lợi nhuận gộp27,68 tỷ45,43 tỷ58,77 tỷ78,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,80 tỷ11,20 tỷ29,51 tỷ23,60 tỷ
LNST công ty mẹ10,13 tỷ6,70 tỷ15,63 tỷ10,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
73,35 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
72,71 tỷ
Các khoản dự phòng
2,23 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,43 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-29,58 tỷ
Chi phí đi vay
24,29 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
144,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
65,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
207,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-13,24 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-25,48 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,47 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
361,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-128,06 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,21 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-737,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
448,64 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
26,95 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-388,25 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
347,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-376,25 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-22,85 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-51,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-78,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
99,90 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
23,43 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về MTA

MTA là công ty gì?
MTA là mã chứng khoán của Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3000310977. Trụ sở tại Số 2 Vũ Quang - P. Thành Sen - T. Hà Tĩnh.
Cổ phiếu MTA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MTA bắt đầu giao dịch ngày 21/10/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/04/2003.
Vốn hóa của MTA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MTA đạt 1,43 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 110.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 366 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MTA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,42 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 67,29 tỷ, ROE 4,77%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MTA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Viết Thảo. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Anh Thắng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3000310977.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ