Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Merufa là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1062 toàn thị trường và thứ 46/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 26.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 15.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.461 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 60,53 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 42.400 |
- Sản xuất và mua bán các sản phẩm từ cao su, nhựa, kim loại dùng trong y tế, trong công tác kế hoạch hóa gia đình, dụng cụ cho ngành thú y, chăn nuôi
- Mua bán vật tư các loại, hóa chất
- Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo máy móc thiết bị dùng trong sản xuất sản phẩm từ cao su, nhựa, kim loại
- Kinh doanh BĐS...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.017 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.595 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,76 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -9,60% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -8,19% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,01% |
| Biên lợi nhuận ròng | -5,09% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 14,64% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 139,76 tỷ | 131,49 tỷ | 139,76 tỷ | 139,48 tỷ | 202,31 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 129,87 tỷ | 113,87 tỷ | 129,87 tỷ | 114,08 tỷ | 163,17 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,79 tỷ | 16,48 tỷ | 9,79 tỷ | 25,37 tỷ | 39,13 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -6,96 tỷ | 813,07 triệu | -6,96 tỷ | 7,93 tỷ | 15,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -7,12 tỷ | 1,32 tỷ | -7,12 tỷ | 5,41 tỷ | 12,67 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -7,12 tỷ | 1,32 tỷ | -7,12 tỷ | 5,41 tỷ | 12,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 86,89 tỷ | 93,18 tỷ | 86,89 tỷ | 115,26 tỷ | 142,68 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 55,07 tỷ | 67,88 tỷ | 55,07 tỷ | 76,90 tỷ | 97,23 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 31,83 tỷ | 25,31 tỷ | 31,83 tỷ | 38,36 tỷ | 45,45 tỷ |
| Nợ phải trả | 12,72 tỷ | 18,00 tỷ | 12,72 tỷ | 28,69 tỷ | 49,44 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 74,17 tỷ | 75,18 tỷ | 74,17 tỷ | 86,57 tỷ | 93,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.