Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 982 toàn thị trường và thứ 129/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 23.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 16.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 10.034 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 181,79 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan.
- Trồng hoa, cây cảnh; Trồng rau, trồng đậu các loại.
- Thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải các loại.
- Quản lý, vận hành, bảo trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng và đèn tín hiệu giao thông, đèn trang trí; Quản lý, duy tu, cải tạo hệ thống thoát nước đô thị.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.783 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 33.613 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,37 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,62 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,26% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,27% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,24% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,43% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,96 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,00% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 596,59 tỷ | 732,09 tỷ | 596,59 tỷ | 574,15 tỷ | 375,38 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 487,80 tỷ | 607,03 tỷ | 487,80 tỷ | 483,91 tỷ | 312,12 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 108,79 tỷ | 125,06 tỷ | 108,79 tỷ | 90,03 tỷ | 63,25 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 51,24 tỷ | 76,07 tỷ | 51,24 tỷ | 50,04 tỷ | 23,96 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 38,35 tỷ | 58,50 tỷ | 38,35 tỷ | 38,05 tỷ | 17,58 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 38,26 tỷ | 56,00 tỷ | 38,26 tỷ | 37,87 tỷ | 17,45 tỷ |
| EBITDA | 70,72 tỷ | 94,76 tỷ | 70,72 tỷ | 67,15 tỷ | 34,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 527,28 tỷ | 564,72 tỷ | 527,28 tỷ | 459,49 tỷ | 337,09 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 377,73 tỷ | 299,87 tỷ | 377,73 tỷ | 302,56 tỷ | 211,56 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 149,54 tỷ | 264,85 tỷ | 149,54 tỷ | 156,93 tỷ | 125,53 tỷ |
| Nợ phải trả | 258,38 tỷ | 251,63 tỷ | 258,38 tỷ | 223,78 tỷ | 138,11 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 268,90 tỷ | 313,09 tỷ | 268,90 tỷ | 235,71 tỷ | 198,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 20,71 tỷ | 254,10 tỷ | 20,71 tỷ | 8,86 tỷ | -18,19 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -19,18 tỷ | -177,11 tỷ | -19,18 tỷ | -96,42 tỷ | 16,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 46,72 tỷ | -64,22 tỷ | 46,72 tỷ | 76,40 tỷ | 9,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 48,26 tỷ | 12,76 tỷ | 48,26 tỷ | -11,16 tỷ | 6,94 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 58,98 tỷ | 71,74 tỷ | 58,98 tỷ | 10,72 tỷ | 21,88 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.