Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Môi trường và phát triển Đô thị Quảng Bình là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1413 toàn thị trường và thứ 217/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 22.088 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Thu gom rác thải không độc hại.
- Thoát nước và xử lý nước thải.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Hoạt động dịch vụ tang lễ.
- Giáo dục nghề nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 828 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.617 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,07 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,67% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,89% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,78% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,88% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,46 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 31,35% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 67,84 tỷ | 66,23 tỷ | 67,84 tỷ | 61,75 tỷ | 59,69 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 53,74 tỷ | 53,02 tỷ | 53,74 tỷ | 50,17 tỷ | 49,25 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,10 tỷ | 13,20 tỷ | 14,10 tỷ | 11,59 tỷ | 10,42 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,18 tỷ | 3,16 tỷ | 4,18 tỷ | 3,28 tỷ | 3,79 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,31 tỷ | 3,37 tỷ | 3,31 tỷ | 3,06 tỷ | 3,06 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,31 tỷ | 3,37 tỷ | 3,31 tỷ | 3,06 tỷ | 3,06 tỷ |
| EBITDA | 6,07 tỷ | 4,92 tỷ | 6,07 tỷ | 5,41 tỷ | 5,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 85,16 tỷ | 86,26 tỷ | 85,16 tỷ | 82,27 tỷ | 95,07 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 58,92 tỷ | 62,81 tỷ | 58,92 tỷ | 51,50 tỷ | 52,43 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 26,24 tỷ | 23,45 tỷ | 26,24 tỷ | 30,78 tỷ | 42,63 tỷ |
| Nợ phải trả | 26,70 tỷ | 30,54 tỷ | 26,70 tỷ | 21,14 tỷ | 24,85 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 58,47 tỷ | 55,73 tỷ | 58,47 tỷ | 61,13 tỷ | 70,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 6,94 tỷ | 2,57 tỷ | 6,94 tỷ | 1,18 tỷ | -19,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -7,54 tỷ | 2,10 tỷ | -7,54 tỷ | 2,86 tỷ | 14,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,33 tỷ | -1,94 tỷ | -2,33 tỷ | -2,41 tỷ | -2,05 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,93 tỷ | 2,73 tỷ | -2,93 tỷ | 1,62 tỷ | -6,72 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,46 tỷ | 6,19 tỷ | 3,46 tỷ | 6,39 tỷ | 4,76 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.