Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1298 toàn thị trường và thứ 187/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 14.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 30 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 258.394 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Cung cấp dịch vụ công ích: thu gom, vận chuyển và xử lý rác; quản lý chăm sóc hệ thống cây xanh công cộng; duy tu bảo vệ hệ thống điện chiếu sáng công cộng nội thành
- Hàng hóa, thành phẩm: sản xuất xe thu gom rác, cây xanh thành phẩm,..
- Dịch vụ khác: dịch vụ vệ sinh và cây xanh, thi công các công trình khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.424 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.282 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,80 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,90 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,59% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,35% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,22% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,35% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,39 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,93% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 196,22 tỷ | 215,48 tỷ | 196,22 tỷ | 184,88 tỷ | 156,50 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 168,32 tỷ | 184,68 tỷ | 168,32 tỷ | 159,95 tỷ | 132,67 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 27,90 tỷ | 30,80 tỷ | 27,90 tỷ | 24,93 tỷ | 23,83 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 10,90 tỷ | 12,05 tỷ | 10,90 tỷ | 10,40 tỷ | 8,92 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,54 tỷ | 9,52 tỷ | 8,54 tỷ | 8,14 tỷ | 7,03 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,54 tỷ | 9,52 tỷ | 8,54 tỷ | 8,14 tỷ | 7,03 tỷ |
| EBITDA | 14,91 tỷ | 17,23 tỷ | 14,91 tỷ | 14,00 tỷ | 13,08 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 102,25 tỷ | 124,18 tỷ | 102,25 tỷ | 112,79 tỷ | 103,63 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 81,90 tỷ | 102,94 tỷ | 81,90 tỷ | 91,55 tỷ | 84,21 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 20,35 tỷ | 21,25 tỷ | 20,35 tỷ | 21,24 tỷ | 19,42 tỷ |
| Nợ phải trả | 28,56 tỷ | 48,62 tỷ | 28,56 tỷ | 40,76 tỷ | 33,75 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 73,69 tỷ | 75,56 tỷ | 73,69 tỷ | 72,03 tỷ | 69,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 15,44 tỷ | 23,55 tỷ | 15,44 tỷ | -5,05 tỷ | 13,51 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -4,51 tỷ | -7,94 tỷ | -4,51 tỷ | -2,08 tỷ | -1,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3,81 tỷ | -3,69 tỷ | -3,81 tỷ | -3,69 tỷ | -3,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7,13 tỷ | 11,92 tỷ | 7,13 tỷ | -10,82 tỷ | 8,75 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16,70 tỷ | 28,62 tỷ | 16,70 tỷ | 9,57 tỷ | 20,39 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.