Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1510 toàn thị trường và thứ 238/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 11.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 31 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 304.819 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Thu gom rác thải không độc hại, độc hại.
- Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại.
- Vận chuyển rác thải, chất thải.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.458 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.727 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,86 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,79 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,45% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,92% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,49% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,65 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 39,55% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 83,51 tỷ | 94,61 tỷ | 83,51 tỷ | 79,69 tỷ | 77,39 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 67,86 tỷ | 74,73 tỷ | 67,86 tỷ | 64,00 tỷ | 62,56 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 15,65 tỷ | 19,88 tỷ | 15,65 tỷ | 15,69 tỷ | 14,83 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,71 tỷ | 4,13 tỷ | 3,71 tỷ | 3,28 tỷ | 2,70 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,92 tỷ | 3,21 tỷ | 2,92 tỷ | 2,35 tỷ | 2,35 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,92 tỷ | 3,21 tỷ | 2,92 tỷ | 2,35 tỷ | 2,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 42,11 tỷ | 44,11 tỷ | 42,11 tỷ | 44,78 tỷ | 43,61 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 29,29 tỷ | 31,62 tỷ | 29,29 tỷ | 33,34 tỷ | 30,80 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 12,82 tỷ | 12,49 tỷ | 12,82 tỷ | 11,44 tỷ | 12,81 tỷ |
| Nợ phải trả | 16,66 tỷ | 18,38 tỷ | 16,66 tỷ | 19,59 tỷ | 18,02 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 25,45 tỷ | 25,73 tỷ | 25,45 tỷ | 25,19 tỷ | 25,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.