Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai (MLC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MLC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1413 toàn thị trường và thứ 217/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
20.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
40,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
42 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
187,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,68%
Số lao động
440
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MLC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)22.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)20.400 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai
Mã chứng khoán
MLC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/04/2010
Ngày niêm yết
23/05/2017
Vốn điều lệ
42 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
440 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Văn Trường
Địa chỉ
Số 099 - Đường Nhạc Sơn - P. Lào Cai - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.214) 384 1038

Lĩnh vực kinh doanh

- Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải.

- Vệ sinh nhà cửa, công trình cảnh quan.

- Duy trì, quản lý các công trình công cộng như công viên, cây xanh đô thị. rừng, điện chiếu sáng công cộng, hệ thống thoát nước đô thị

Chỉ số tài chính MLC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.936 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.506 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu28,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản17,31%
Biên lợi nhuận gộp20,77%
Biên lợi nhuận ròng12,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,21%

Kết quả kinh doanh MLC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần187,30 tỷ181,18 tỷ157,41 tỷ143,97 tỷ
Giá vốn hàng bán148,39 tỷ149,12 tỷ133,26 tỷ121,39 tỷ
Lợi nhuận gộp38,90 tỷ32,06 tỷ24,14 tỷ22,56 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD27,27 tỷ21,11 tỷ14,77 tỷ12,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,74 tỷ22,11 tỷ12,61 tỷ10,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,74 tỷ22,11 tỷ12,61 tỷ10,98 tỷ
EBITDA31,37 tỷ25,02 tỷ18,53 tỷ17,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản137,19 tỷ117,05 tỷ96,93 tỷ94,71 tỷ
Tài sản ngắn hạn116,55 tỷ95,81 tỷ74,53 tỷ70,84 tỷ
Tài sản dài hạn20,65 tỷ21,25 tỷ22,41 tỷ23,86 tỷ
Nợ phải trả55,17 tỷ43,41 tỷ36,47 tỷ38,15 tỷ
Vốn chủ sở hữu82,03 tỷ73,64 tỷ60,47 tỷ56,55 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh21,67 tỷ15,04 tỷ13,51 tỷ10,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,42 tỷ-3,92 tỷ750,86 triệu191,65 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,79 tỷ-5,40 tỷ-10,45 tỷ-393,58 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13,46 tỷ5,72 tỷ3,81 tỷ10,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ51,63 tỷ38,17 tỷ32,45 tỷ28,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
27,36 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,11 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,97 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
29,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,35 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-740,82 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,35 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-211,83 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,99 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
40,08 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
21,67 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,45 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
63,50 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,97 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,42 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,79 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
13,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
38,17 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
51,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về MLC

MLC là công ty gì?
MLC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5300133049 . Trụ sở tại Số 099 - Đường Nhạc Sơn - P. Lào Cai - T. Lào Cai.
Cổ phiếu MLC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MLC bắt đầu giao dịch ngày 23/05/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/04/2010.
Vốn hóa của MLC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MLC đạt 40,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1413 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MLC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 187,30 tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,74 tỷ, ROE 28,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MLC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Văn Trường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5300133049 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ