Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (MKP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MKP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 548 toàn thị trường và thứ 21/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
689,00 tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.555 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
939,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,46%
Số lao động
627
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MKP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)41.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.900 đ
Khối lượng bình quân phiên25.020
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,01 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua6.290
Khối lượng nước ngoài bán9.710

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Mã chứng khoán
MKP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/12/2001
Ngày niêm yết
29/01/2018
Vốn điều lệ
2.555 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
627 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Anh Phương
Tổng giám đốc
Bà Phan Thị Lan Hương
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
297/5 Lý Thường Kiệt - P. Phú Thọ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3865 0258 - 3865 0363 - 3865 0436

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, dược liệu, hóa chất, nguyên liệu phụ cho ngành dược, dụng cụ y tế;

- Sản xuất bao bì dùng trong ngành dược;

- Sản xuất, mua bán hàng thực phẩm công nghệ (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống);

- Dịch vụ cho thuê cao ốc, văn phòng;

- Cho thuê căn hộ.

Chỉ số tài chính MKP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu165 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)48.826 đ
P/E — giá trên lợi nhuận160,18 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,26%
Biên lợi nhuận gộp26,40%
Biên lợi nhuận ròng0,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,49%

Kết quả kinh doanh MKP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần939,05 tỷ919,58 tỷ904,84 tỷ1,19 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán691,01 tỷ671,52 tỷ637,37 tỷ843,39 tỷ
Lợi nhuận gộp247,94 tỷ248,06 tỷ267,38 tỷ348,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,49 tỷ53,43 tỷ27,06 tỷ66,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,30 tỷ40,79 tỷ25,11 tỷ41,69 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,30 tỷ40,79 tỷ25,11 tỷ41,69 tỷ
EBITDA29,75 tỷ100,89 tỷ75,56 tỷ114,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,66 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,03 nghìn tỷ961,17 tỷ833,96 tỷ879,00 tỷ
Tài sản dài hạn628,43 tỷ670,43 tỷ714,97 tỷ741,43 tỷ
Nợ phải trả389,80 tỷ346,91 tỷ288,04 tỷ352,79 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,27 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh64,82 tỷ-2,91 tỷ80,04 tỷ-76,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư27,98 tỷ58,97 tỷ21,05 tỷ187,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,63 tỷ-12,63 tỷ-33,28 tỷ-97,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ80,16 tỷ43,43 tỷ67,82 tỷ12,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ227,12 tỷ173,72 tỷ130,06 tỷ62,01 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần207,86 tỷ226,27 tỷ229,74 tỷ197,55 tỷ
Lợi nhuận gộp56,00 tỷ47,92 tỷ53,27 tỷ50,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,62 tỷ-9,69 tỷ-13,45 tỷ-15,88 tỷ
LNST công ty mẹ1,62 tỷ-9,69 tỷ-13,45 tỷ-15,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,74 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,26 tỷ
Các khoản dự phòng
27,59 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
121,78 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-43,89 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
14,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-38,03 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
18,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
90,10 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-117,89 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-11,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
64,82 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,75 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
294,14 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-51,08 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
75,15 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
27,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,63 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-12,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
80,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
146,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-3,84 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
227,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về MKP

MKP là công ty gì?
MKP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302533156. Trụ sở tại 297/5 Lý Thường Kiệt - P. Phú Thọ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu MKP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MKP bắt đầu giao dịch ngày 29/01/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/12/2001.
Vốn hóa của MKP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MKP đạt 689,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 548 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MKP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 939,05 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,30 tỷ, ROE 0,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MKP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Anh Phương. Tổng giám đốc: Bà Phan Thị Lan Hương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302533156.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ