Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 548 toàn thị trường và thứ 21/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 41.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 21.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 25.020 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,01 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 6.290 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 9.710 |
- Sản xuất và kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, dược liệu, hóa chất, nguyên liệu phụ cho ngành dược, dụng cụ y tế;
- Sản xuất bao bì dùng trong ngành dược;
- Sản xuất, mua bán hàng thực phẩm công nghệ (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống);
- Dịch vụ cho thuê cao ốc, văn phòng;
- Cho thuê căn hộ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 165 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 48.826 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 160,18 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,54 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,34% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,26% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,40% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,46% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,31 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 23,49% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 939,05 tỷ | 919,58 tỷ | 904,84 tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 691,01 tỷ | 671,52 tỷ | 637,37 tỷ | 843,39 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 247,94 tỷ | 248,06 tỷ | 267,38 tỷ | 348,75 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,49 tỷ | 53,43 tỷ | 27,06 tỷ | 66,74 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,30 tỷ | 40,79 tỷ | 25,11 tỷ | 41,69 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,30 tỷ | 40,79 tỷ | 25,11 tỷ | 41,69 tỷ |
| EBITDA | 29,75 tỷ | 100,89 tỷ | 75,56 tỷ | 114,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,66 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,03 nghìn tỷ | 961,17 tỷ | 833,96 tỷ | 879,00 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 628,43 tỷ | 670,43 tỷ | 714,97 tỷ | 741,43 tỷ |
| Nợ phải trả | 389,80 tỷ | 346,91 tỷ | 288,04 tỷ | 352,79 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,27 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 64,82 tỷ | -2,91 tỷ | 80,04 tỷ | -76,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 27,98 tỷ | 58,97 tỷ | 21,05 tỷ | 187,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -12,63 tỷ | -12,63 tỷ | -33,28 tỷ | -97,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 80,16 tỷ | 43,43 tỷ | 67,82 tỷ | 12,62 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 227,12 tỷ | 173,72 tỷ | 130,06 tỷ | 62,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 207,86 tỷ | 226,27 tỷ | 229,74 tỷ | 197,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 56,00 tỷ | 47,92 tỷ | 53,27 tỷ | 50,45 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,62 tỷ | -9,69 tỷ | -13,45 tỷ | -15,88 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,62 tỷ | -9,69 tỷ | -13,45 tỷ | -15,88 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.