Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí (MIM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .

MIM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/02/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1555 toàn thị trường và thứ 103/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 15/01/2026
4.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
12,60 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
34 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2023
15,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2023
-8,68 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -54,73%
Số lao động
45
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MIM

Giá đóng cửa theo tuần, 85 mốc, đến phiên 15/01/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.200 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí
Mã chứng khoán
MIM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/11/2004
Ngày niêm yết
19/02/2024
Vốn điều lệ
34 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
45 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Hữu Thu
Tổng giám đốc
Ông Tăng Nguyên Ngọc
Đơn vị kiểm toán
CPA HaNoi
Địa chỉ
Số 2 - Đặng Thái Thân - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3826 5106

Lĩnh vực kinh doanh

- Tìm kiếm, thăm dò, khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản

- Sản xuất, mua bán các sản phẩm cơ khí

- Dịch vụ thương mại, XNK

- Sản xuất, mua bán phân bón, hóa chất

- Mua bán vật tư, máy móc thiết bị, nguyên liệu, sản xuất phục vụ cho ngành công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản...

Chỉ số tài chính MIM

Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.893 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.933 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-149,68%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-18,03%
Biên lợi nhuận gộp-2,55%
Biên lợi nhuận ròng-54,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu7,30 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản87,96%

Kết quả kinh doanh MIM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2023202220212020
Doanh thu thuần15,86 tỷ122,67 tỷ154,43 tỷ81,98 tỷ
Giá vốn hàng bán16,26 tỷ127,07 tỷ142,00 tỷ80,16 tỷ
Lợi nhuận gộp-404,52 triệu-4,40 tỷ12,43 tỷ1,82 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,19 tỷ-10,24 tỷ5,97 tỷ-4,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-8,68 tỷ-13,89 tỷ6,88 tỷ-5,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-8,68 tỷ-13,89 tỷ6,88 tỷ-5,45 tỷ
EBITDA-7,45 tỷ4,34 tỷ-2,15 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2023202220212020
Tổng tài sản48,15 tỷ93,86 tỷ124,09 tỷ108,09 tỷ
Tài sản ngắn hạn36,39 tỷ54,88 tỷ79,40 tỷ83,87 tỷ
Tài sản dài hạn11,75 tỷ38,98 tỷ44,68 tỷ24,22 tỷ
Nợ phải trả42,35 tỷ79,38 tỷ95,72 tỷ86,60 tỷ
Vốn chủ sở hữu5,80 tỷ14,48 tỷ28,36 tỷ21,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2023202220212020
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh23,36 tỷ11,43 tỷ135,69 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,27 triệu-9,84 tỷ-652,35 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-23,84 tỷ-1,74 tỷ987,04 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-483,25 triệu-156,89 triệu470,38 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ307,61 triệu790,86 triệu947,75 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2023Q3/2023Q2/2023Q1/2023
Doanh thu thuần4,74 tỷ4,03 tỷ3,31 tỷ3,77 tỷ
Lợi nhuận gộp374,09 triệu-113,46 triệu-223,01 triệu-442,14 triệu
Lợi nhuận sau thuế-5,63 tỷ-974,31 triệu-916,83 triệu-1,15 tỷ
LNST công ty mẹ-5,63 tỷ-974,31 triệu-916,83 triệu-1,15 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về MIM

MIM là công ty gì?
MIM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100102580. Trụ sở tại Số 2 - Đặng Thái Thân - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu MIM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MIM bắt đầu giao dịch ngày 19/02/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/11/2004.
Vốn hóa của MIM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MIM đạt 12,60 tỷ, tính theo phiên ngày 15/01/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1555 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MIM ra sao?
Theo báo cáo năm 2023: doanh thu 15,86 tỷ, lợi nhuận sau thuế -8,68 tỷ, ROE -149,68%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MIM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Hữu Thu. Tổng giám đốc: Ông Tăng Nguyên Ngọc. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA HaNoi.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 15/01/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100102580.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ