Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/02/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1555 toàn thị trường và thứ 103/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 85 mốc, đến phiên 15/01/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 4.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Tìm kiếm, thăm dò, khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản
- Sản xuất, mua bán các sản phẩm cơ khí
- Dịch vụ thương mại, XNK
- Sản xuất, mua bán phân bón, hóa chất
- Mua bán vật tư, máy móc thiết bị, nguyên liệu, sản xuất phục vụ cho ngành công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản...
Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.893 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 1.933 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,17 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -149,68% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -18,03% |
| Biên lợi nhuận gộp | -2,55% |
| Biên lợi nhuận ròng | -54,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 7,30 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 87,96% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 15,86 tỷ | 122,67 tỷ | 154,43 tỷ | 81,98 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 16,26 tỷ | 127,07 tỷ | 142,00 tỷ | 80,16 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -404,52 triệu | -4,40 tỷ | 12,43 tỷ | 1,82 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -3,19 tỷ | -10,24 tỷ | 5,97 tỷ | -4,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -8,68 tỷ | -13,89 tỷ | 6,88 tỷ | -5,45 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -8,68 tỷ | -13,89 tỷ | 6,88 tỷ | -5,45 tỷ |
| EBITDA | — | -7,45 tỷ | 4,34 tỷ | -2,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 48,15 tỷ | 93,86 tỷ | 124,09 tỷ | 108,09 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 36,39 tỷ | 54,88 tỷ | 79,40 tỷ | 83,87 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 11,75 tỷ | 38,98 tỷ | 44,68 tỷ | 24,22 tỷ |
| Nợ phải trả | 42,35 tỷ | 79,38 tỷ | 95,72 tỷ | 86,60 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,80 tỷ | 14,48 tỷ | 28,36 tỷ | 21,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | — | 23,36 tỷ | 11,43 tỷ | 135,69 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | — | 2,27 triệu | -9,84 tỷ | -652,35 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -23,84 tỷ | -1,74 tỷ | 987,04 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | -483,25 triệu | -156,89 triệu | 470,38 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | 307,61 triệu | 790,86 triệu | 947,75 triệu |
| Chỉ tiêu | Q4/2023 | Q3/2023 | Q2/2023 | Q1/2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,74 tỷ | 4,03 tỷ | 3,31 tỷ | 3,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 374,09 triệu | -113,46 triệu | -223,01 triệu | -442,14 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -5,63 tỷ | -974,31 triệu | -916,83 triệu | -1,15 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -5,63 tỷ | -974,31 triệu | -916,83 triệu | -1,15 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.