Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP (MIE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MIE
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 365 toàn thị trường và thứ 38/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,43 nghìn tỷ
142.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.420 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,63 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,36 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,13%
Số lao động
830
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MIE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.000 đ
Khối lượng bình quân phiên83
Giá trị giao dịch bình quân phiên561.124 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP
Mã chứng khoán
MIE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/10/1995
Ngày niêm yết
15/12/2017
Vốn điều lệ
1.420 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
142.000.000 cổ phiếu
Số lao động
830 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Quốc Toản
Tổng giám đốc
Ông Lê Huy Hải
Địa chỉ
Số 7A phố Mạc Thị Bưởi - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3825 2498
Website

Lĩnh vực kinh doanh

Sản xuất chế tạo sản phẩm cơ khí, lắp đặt máy móc thiết bị và kinh doanh thương mại...

Chỉ số tài chính MIE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 142.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu104 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.248 đ
P/E — giá trên lợi nhuận97,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,70%
Biên lợi nhuận gộp11,65%
Biên lợi nhuận ròng1,13%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,79 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,19%

Kết quả kinh doanh MIE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,63 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,44 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp189,35 tỷ167,72 tỷ172,11 tỷ124,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD9,35 tỷ7,90 tỷ8,60 tỷ-4,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,36 tỷ7,56 tỷ6,55 tỷ-1,30 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,79 tỷ7,96 tỷ7,13 tỷ-502,72 triệu
EBITDA51,65 tỷ47,75 tỷ48,71 tỷ35,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,61 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,77 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn838,10 tỷ773,56 tỷ829,63 tỷ836,86 tỷ
Nợ phải trả1,15 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ969,43 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,46 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,11 tỷ-37,11 tỷ-23,43 tỷ46,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-10,66 tỷ-17,36 tỷ3,12 tỷ-25,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính587,90 triệu64,07 tỷ32,45 tỷ-8,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ29,77 triệu9,60 tỷ12,14 tỷ11,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ66,18 tỷ65,80 tỷ55,93 tỷ43,63 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần304,26 tỷ464,47 tỷ324,48 tỷ361,87 tỷ
Lợi nhuận gộp42,60 tỷ48,13 tỷ44,93 tỷ39,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,72 tỷ2,81 tỷ1,92 tỷ3,45 tỷ
LNST công ty mẹ1,94 tỷ2,49 tỷ1,77 tỷ3,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
22,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
42,29 tỷ
Các khoản dự phòng
19,68 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,04 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-25,21 tỷ
Chi phí đi vay
47,51 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
105,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
211,44 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-94,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-139,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-17,87 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-46,79 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,32 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,11 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-49,82 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
78,22 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-193,79 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
147,14 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,59 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-10,66 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
910,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-899,25 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-10,53 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
587,90 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
29,77 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
65,80 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
352,93 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
66,18 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về MIE

MIE là công ty gì?
MIE là mã chứng khoán của Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100101379. Trụ sở tại Số 7A phố Mạc Thị Bưởi - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MIE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MIE bắt đầu giao dịch ngày 15/12/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/10/1995.
Vốn hóa của MIE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MIE đạt 1,43 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 142.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 365 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MIE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,63 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,36 tỷ, ROE 1,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MIE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Quốc Toản. Tổng giám đốc: Ông Lê Huy Hải.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100101379.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ