Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam (MIC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MIC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/03/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1173 toàn thị trường và thứ 81/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.800 đ
-100 đ (-0,92%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
98,10 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
86 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
189,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,47 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,77%
Số lao động
27
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MIC

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)33.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.300 đ
Khối lượng bình quân phiên11.186
Giá trị giao dịch bình quân phiên235,38 triệu
Khối lượng nước ngoài mua23.354
Khối lượng nước ngoài bán12.101

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam
Mã chứng khoán
MIC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2004
Ngày niêm yết
19/03/2025
Vốn điều lệ
86 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
27 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Thị Thu Hường
Tổng giám đốc
Ông Phạm Ngọc An
Đơn vị kiểm toán
T.D.K
Địa chỉ
Cụm CN Hà Lam - Chợ Được - X. Thăng Bình - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.235) 366 5022

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản (trừ khoáng sản cấm).

- Tư vấn đầu tư về các hoạt động khoáng sản và thiết kế mỏ.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

- Sản xuất sợi.

- Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh.

- Cho thuê kho bãi, nhà xưởng sản xuất, văn phòng làm việc.

- Vận tải hành khách và hàng hóa bằng đường bộ.

- Hoàn thiện sản phẩm dệt.

- Trồng rừng và chăm sóc rừng.

- Thăm dò địa chất.

Chỉ số tài chính MIC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu163 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.358 đ
P/E — giá trên lợi nhuận66,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,97%
Biên lợi nhuận gộp13,21%
Biên lợi nhuận ròng0,77%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,27%

Kết quả kinh doanh MIC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần189,42 tỷ230,40 tỷ180,42 tỷ150,11 tỷ
Giá vốn hàng bán164,40 tỷ183,60 tỷ137,43 tỷ103,14 tỷ
Lợi nhuận gộp25,01 tỷ46,81 tỷ42,98 tỷ46,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,47 tỷ17,81 tỷ18,34 tỷ19,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,47 tỷ10,43 tỷ10,77 tỷ13,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,47 tỷ10,43 tỷ10,77 tỷ13,11 tỷ
EBITDA11,13 tỷ25,30 tỷ25,71 tỷ23,16 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản151,01 tỷ174,37 tỷ167,08 tỷ137,01 tỷ
Tài sản ngắn hạn41,40 tỷ53,95 tỷ45,80 tỷ47,80 tỷ
Tài sản dài hạn109,61 tỷ120,43 tỷ121,28 tỷ89,20 tỷ
Nợ phải trả57,79 tỷ82,51 tỷ85,65 tỷ66,34 tỷ
Vốn chủ sở hữu93,22 tỷ91,86 tỷ81,43 tỷ70,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh15,22 tỷ7,59 tỷ-17,63 tỷ35,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư27,38 triệu889,13 triệu1,57 tỷ-37,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-11,89 tỷ-6,43 tỷ8,94 tỷ-717,12 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,35 tỷ2,05 tỷ-7,12 tỷ-2,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,20 tỷ2,84 tỷ796,39 triệu7,92 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần26,53 tỷ62,54 tỷ36,77 tỷ63,91 tỷ
Lợi nhuận gộp-5,33 tỷ7,21 tỷ8,29 tỷ11,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,33 tỷ295,81 triệu1,55 tỷ4,34 tỷ
LNST công ty mẹ-9,33 tỷ295,81 triệu1,55 tỷ4,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,33 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,66 tỷ
Các khoản dự phòng
-566,09 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,75 tỷ
Chi phí đi vay
3,38 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
11,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
20,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-597,76 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,75 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,10 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,36 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,73 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
15,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,90 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,93 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
27,38 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
112,90 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-119,39 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-5,41 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-11,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,84 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
6,93 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,20 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về MIC

MIC là công ty gì?
MIC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4000100139. Trụ sở tại Cụm CN Hà Lam - Chợ Được - X. Thăng Bình - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu MIC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MIC bắt đầu giao dịch ngày 19/03/2025 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2004.
Vốn hóa của MIC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MIC đạt 98,10 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1173 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MIC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 189,42 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,47 tỷ, ROE 1,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MIC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lê Thị Thu Hường. Tổng giám đốc: Ông Phạm Ngọc An. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: T.D.K.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4000100139.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ