Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên (MHL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .

MHL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1537 toàn thị trường và thứ 101/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
16,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
54 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2023
29,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2023
-40,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -136,49%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MHL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.300 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên
Mã chứng khoán
MHL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/08/2007
Ngày niêm yết
26/11/2009
Vốn điều lệ
54 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh Đình Thành
Tổng giám đốc
Bà Trần Duy Kiều
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
41-43 Đường D1 Khu dân cư Him Lam - P. Tân Hưng - Q. 7 - Tp. HCM
Điện thoại
(84.28) 3877 0062

Lĩnh vực kinh doanh

Sản xuất, mua bán sản phẩm gia dụng: Bàn, ghế, xe đẩy, tủ, kệ, bán buôn đồ điện gia dụng, đồ dùng nội thất, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng...

Chỉ số tài chính MHL

Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-8.169 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.717 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-219,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-23,72%
Biên lợi nhuận gộp-0,92%
Biên lợi nhuận ròng-136,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu8,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản89,21%

Kết quả kinh doanh MHL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2023202220212020
Doanh thu thuần29,93 tỷ409,22 tỷ330,95 tỷ440,78 tỷ
Giá vốn hàng bán30,20 tỷ353,76 tỷ317,90 tỷ398,44 tỷ
Lợi nhuận gộp-274,99 triệu55,47 tỷ13,05 tỷ42,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-28,19 tỷ22,13 tỷ-26,37 tỷ1,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-40,84 tỷ22,60 tỷ-20,70 tỷ812,45 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-40,84 tỷ22,60 tỷ-20,70 tỷ812,45 triệu
EBITDA-20,70 tỷ29,47 tỷ-18,92 tỷ9,16 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2023202220212020
Tổng tài sản172,20 tỷ195,01 tỷ228,40 tỷ240,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn117,79 tỷ132,45 tỷ162,66 tỷ165,89 tỷ
Tài sản dài hạn54,41 tỷ62,56 tỷ65,74 tỷ74,81 tỷ
Nợ phải trả153,61 tỷ135,58 tỷ191,57 tỷ178,04 tỷ
Vốn chủ sở hữu18,59 tỷ59,43 tỷ36,83 tỷ62,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2023202220212020
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-933,92 triệu38,56 tỷ-25,67 tỷ2,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,62 tỷ3,85 tỷ-837,70 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,20 tỷ-33,09 tỷ19,78 tỷ-192,76 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,13 tỷ-146,33 triệu-2,04 tỷ1,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ53,20 triệu2,19 tỷ2,33 tỷ4,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2024Q1/2024Q4/2023Q3/2023
Doanh thu thuần31,68 tỷ
Lợi nhuận gộp-3,40 tỷ-1,73 tỷ1,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,52 tỷ-1,76 tỷ-90,00 triệu688,04 triệu
LNST công ty mẹ-3,52 tỷ-1,76 tỷ-90,00 triệu688,04 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-35,36 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,49 tỷ
Các khoản dự phòng
15,41 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
11,14 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-1,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
398,72 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,60 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
857,49 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-933,92 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,20 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,19 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
53,20 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về MHL

MHL là công ty gì?
MHL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305173769. Trụ sở tại 41-43 Đường D1 Khu dân cư Him Lam - P. Tân Hưng - Q. 7 - Tp. HCM.
Cổ phiếu MHL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MHL bắt đầu giao dịch ngày 26/11/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/08/2007.
Vốn hóa của MHL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MHL đạt 16,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1537 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MHL ra sao?
Theo báo cáo năm 2023: doanh thu 29,93 tỷ, lợi nhuận sau thuế -40,84 tỷ, ROE -219,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MHL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh Đình Thành. Tổng giám đốc: Bà Trần Duy Kiều. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305173769.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ