Công ty cổ phần Địa chất mỏ - TKV (MGC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MGC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Địa chất mỏ - TKV là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1073 toàn thị trường và thứ 69/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.800 đ
+500 đ (+4,42%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
124,30 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
108 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
327,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,07 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,94%
Số lao động
645
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MGC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.700 đ
Khối lượng bình quân phiên21.598
Giá trị giao dịch bình quân phiên330,55 triệu
Khối lượng nước ngoài mua800
Khối lượng nước ngoài bán600

Hồ sơ Công ty cổ phần Địa chất mỏ - TKV

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Địa chất mỏ - TKV
Mã chứng khoán
MGC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
09/06/2016
Vốn điều lệ
108 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
645 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Văn Khẩn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 304 đường Trần Phú - P. Cẩm Phả - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 3715 066

Lĩnh vực kinh doanh

- Điều tra cơ bản, thăm dò địa chất than và các tài nguyên khoáng sản khác.

- Khảo sát, đo đạc địa hình bề mặt, đo đạc chuyên ngành mỏ lộ thiên và hầm lò.

- Đo địa vật lý Carota.

- Dịch vụ địa chất trắc địa.

- Khảo sát, xử lý địa chất công trình, địa chất thuỷ văn các công trình xây dựng, giao thông, công nghiệp, thuỷ lợi.

- Dịch vụ: Khoa học công nghệ, tin học, in ấn, liên kết xuất bản; khai thác, xử lý và cung cấp nước và các dịch vụ tăng cường sức khỏe...

Chỉ số tài chính MGC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu279 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.134 đ
P/E — giá trên lợi nhuận40,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,76%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,26%
Biên lợi nhuận gộp15,61%
Biên lợi nhuận ròng0,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,27%

Kết quả kinh doanh MGC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần327,05 tỷ430,04 tỷ327,05 tỷ347,05 tỷ331,95 tỷ
Giá vốn hàng bán275,98 tỷ362,83 tỷ275,98 tỷ290,39 tỷ284,57 tỷ
Lợi nhuận gộp51,07 tỷ67,21 tỷ51,07 tỷ56,66 tỷ47,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,00 tỷ10,27 tỷ5,00 tỷ7,14 tỷ6,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,07 tỷ7,31 tỷ3,07 tỷ5,69 tỷ5,38 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,07 tỷ7,31 tỷ3,07 tỷ5,69 tỷ5,38 tỷ
EBITDA15,06 tỷ21,61 tỷ15,06 tỷ19,41 tỷ17,43 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản243,75 tỷ311,84 tỷ243,75 tỷ215,79 tỷ259,18 tỷ
Tài sản ngắn hạn179,18 tỷ231,07 tỷ179,18 tỷ151,76 tỷ189,67 tỷ
Tài sản dài hạn64,57 tỷ80,78 tỷ64,57 tỷ64,03 tỷ69,51 tỷ
Nợ phải trả132,28 tỷ196,14 tỷ132,28 tỷ101,70 tỷ145,40 tỷ
Vốn chủ sở hữu111,47 tỷ115,71 tỷ111,47 tỷ114,09 tỷ113,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,32 tỷ8,09 tỷ3,32 tỷ37,45 tỷ2,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-13,77 tỷ-22,15 tỷ-13,77 tỷ-7,54 tỷ-7,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính12,31 tỷ10,63 tỷ12,31 tỷ-28,97 tỷ5,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,85 tỷ-3,43 tỷ1,85 tỷ945,53 triệu598,56 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,21 tỷ1,78 tỷ5,21 tỷ3,36 tỷ2,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,68 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,06 tỷ
Các khoản dự phòng
-131,84 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,04 tỷ
Chi phí đi vay
1,91 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-26,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
122,28 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,51 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,50 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,91 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,41 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
3,61 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-14,82 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,03 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,54 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-13,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
237,98 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-223,52 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,16 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
12,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về MGC

MGC là công ty gì?
MGC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Địa chất mỏ - TKV, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5701436805. Trụ sở tại Số 304 đường Trần Phú - P. Cẩm Phả - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu MGC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MGC bắt đầu giao dịch ngày 09/06/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của MGC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MGC đạt 124,30 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1073 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MGC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 327,05 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,07 tỷ, ROE 2,76%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MGC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Văn Khẩn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5701436805.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ