Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG Quảng Trị (MDF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MDF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG Quảng Trị là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/02/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 847 toàn thị trường và thứ 55/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
247,50 tỷ
55.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
551 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
987,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,83%
Số lao động
400
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MDF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.100 đ
Khối lượng bình quân phiên5.365
Giá trị giao dịch bình quân phiên30,39 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG Quảng Trị

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG Quảng Trị
Mã chứng khoán
MDF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/10/2005
Ngày niêm yết
25/02/2011
Vốn điều lệ
551 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
55.000.000 cổ phiếu
Số lao động
400 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hồ Trọng Minh Thảo
Tổng giám đốc
Ông Dương Tấn Thanh
Đơn vị kiểm toán
AVINA-IAFC
Địa chỉ
KCN Quán Ngang - X. Gio Linh - T. Quảng Trị
Điện thoại
(84.233) 356 6978 - 356 0639

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu gỗ ván nhân tạo(MDF, OKAL..), các loại gỗ, dăm gỗ nguyên liệu

- Sản xuất mặt hàng thủ công mỹ nghệ, đồ mộc và các sản phẩm từ gỗ, hàng nông lâm thủy hải sản

- Trồng, khai thác cây nguyên liệu gỗ, giấy và các cây công nghiệp khác

- Sản xuất Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh. XNK các loại vật tư xăng dầu. Bán buôn máy móc, thiết bị, các phụ tùng khác và nhiên liệu rắn, lỏng, khí...

Chỉ số tài chính MDF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 55.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu148 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.876 đ
P/E — giá trên lợi nhuận30,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,25%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,77%
Biên lợi nhuận gộp8,58%
Biên lợi nhuận ròng0,83%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,21%

Kết quả kinh doanh MDF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần987,01 tỷ1,03 nghìn tỷ785,25 tỷ1,29 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán901,89 tỷ922,62 tỷ694,21 tỷ1,16 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp84,64 tỷ101,70 tỷ90,50 tỷ127,73 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,59 tỷ-1,86 tỷ-26,46 tỷ4,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,15 tỷ3,39 tỷ-26,28 tỷ3,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,15 tỷ3,39 tỷ-26,28 tỷ3,29 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,06 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn381,83 tỷ319,74 tỷ458,94 tỷ400,35 tỷ
Tài sản dài hạn675,17 tỷ715,63 tỷ761,86 tỷ838,08 tỷ
Nợ phải trả403,84 tỷ390,35 tỷ580,23 tỷ571,17 tỷ
Vốn chủ sở hữu653,17 tỷ645,02 tỷ640,57 tỷ667,27 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần269,31 tỷ239,76 tỷ227,64 tỷ196,57 tỷ
Lợi nhuận gộp20,93 tỷ18,47 tỷ17,81 tỷ22,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,06 tỷ1,17 tỷ661,51 triệu1,45 tỷ
LNST công ty mẹ2,06 tỷ1,17 tỷ661,51 triệu1,45 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về MDF

MDF là công ty gì?
MDF là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG Quảng Trị, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3200228141. Trụ sở tại KCN Quán Ngang - X. Gio Linh - T. Quảng Trị.
Cổ phiếu MDF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MDF bắt đầu giao dịch ngày 25/02/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/10/2005.
Vốn hóa của MDF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MDF đạt 247,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 55.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 847 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MDF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 987,01 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,15 tỷ, ROE 1,25%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MDF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hồ Trọng Minh Thảo. Tổng giám đốc: Ông Dương Tấn Thanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVINA-IAFC .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3200228141.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ