Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG Quảng Trị (MDF)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG Quảng Trị là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/02/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 847 toàn thị trường và thứ 55/111 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu MDF
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 8.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.300 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 29,73 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG Quảng Trị
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu gỗ ván nhân tạo(MDF, OKAL..), các loại gỗ, dăm gỗ nguyên liệu
- Sản xuất mặt hàng thủ công mỹ nghệ, đồ mộc và các sản phẩm từ gỗ, hàng nông lâm thủy hải sản
- Trồng, khai thác cây nguyên liệu gỗ, giấy và các cây công nghiệp khác
- Sản xuất Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh. XNK các loại vật tư xăng dầu. Bán buôn máy móc, thiết bị, các phụ tùng khác và nhiên liệu rắn, lỏng, khí...
Chỉ số tài chính MDF
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 55.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 148 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.876 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 30,37 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,38 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,25% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,58% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,83% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,62 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,21% |
Kết quả kinh doanh MDF qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 987,01 tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 785,25 tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 901,89 tỷ | 922,62 tỷ | 694,21 tỷ | 1,16 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 84,64 tỷ | 101,70 tỷ | 90,50 tỷ | 127,73 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,59 tỷ | -1,86 tỷ | -26,46 tỷ | 4,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,15 tỷ | 3,39 tỷ | -26,28 tỷ | 3,29 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,15 tỷ | 3,39 tỷ | -26,28 tỷ | 3,29 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,06 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 381,83 tỷ | 319,74 tỷ | 458,94 tỷ | 400,35 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 675,17 tỷ | 715,63 tỷ | 761,86 tỷ | 838,08 tỷ |
| Nợ phải trả | 403,84 tỷ | 390,35 tỷ | 580,23 tỷ | 571,17 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 653,17 tỷ | 645,02 tỷ | 640,57 tỷ | 667,27 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 269,31 tỷ | 239,76 tỷ | 227,64 tỷ | 196,57 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,93 tỷ | 18,47 tỷ | 17,81 tỷ | 22,33 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,06 tỷ | 1,17 tỷ | 661,51 triệu | 1,45 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,06 tỷ | 1,17 tỷ | 661,51 triệu | 1,45 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.
Câu hỏi thường gặp về MDF
MDF là công ty gì?
Cổ phiếu MDF niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của MDF là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của MDF ra sao?
Ai là người đứng đầu MDF?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3200228141.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
