Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG Quảng Trị là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/02/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 847 toàn thị trường và thứ 55/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 7.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.365 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 30,39 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu gỗ ván nhân tạo(MDF, OKAL..), các loại gỗ, dăm gỗ nguyên liệu
- Sản xuất mặt hàng thủ công mỹ nghệ, đồ mộc và các sản phẩm từ gỗ, hàng nông lâm thủy hải sản
- Trồng, khai thác cây nguyên liệu gỗ, giấy và các cây công nghiệp khác
- Sản xuất Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh. XNK các loại vật tư xăng dầu. Bán buôn máy móc, thiết bị, các phụ tùng khác và nhiên liệu rắn, lỏng, khí...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 55.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 148 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.876 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 30,37 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,38 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,25% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,58% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,83% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,62 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,21% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 987,01 tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 785,25 tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 901,89 tỷ | 922,62 tỷ | 694,21 tỷ | 1,16 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 84,64 tỷ | 101,70 tỷ | 90,50 tỷ | 127,73 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,59 tỷ | -1,86 tỷ | -26,46 tỷ | 4,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,15 tỷ | 3,39 tỷ | -26,28 tỷ | 3,29 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,15 tỷ | 3,39 tỷ | -26,28 tỷ | 3,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,06 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 381,83 tỷ | 319,74 tỷ | 458,94 tỷ | 400,35 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 675,17 tỷ | 715,63 tỷ | 761,86 tỷ | 838,08 tỷ |
| Nợ phải trả | 403,84 tỷ | 390,35 tỷ | 580,23 tỷ | 571,17 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 653,17 tỷ | 645,02 tỷ | 640,57 tỷ | 667,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 269,31 tỷ | 239,76 tỷ | 227,64 tỷ | 196,57 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,93 tỷ | 18,47 tỷ | 17,81 tỷ | 22,33 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,06 tỷ | 1,17 tỷ | 661,51 triệu | 1,45 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,06 tỷ | 1,17 tỷ | 661,51 triệu | 1,45 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.