Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Bắc Ninh là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1334 toàn thị trường và thứ 195/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 7.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sửa chữa thiết bị điện.
- Thu gom rác thải không độc hại.
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | Xây dựng công trình công ích.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Lắp đặt hệ thống điện.
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan.
- Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -747 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.510 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,44 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -3,32% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -2,90% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | -5,86% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,14 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 12,45% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 76,52 tỷ | 81,66 tỷ | 76,52 tỷ | 144,41 tỷ | 149,38 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 68,22 tỷ | 74,83 tỷ | 68,22 tỷ | 133,83 tỷ | 141,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,30 tỷ | 6,83 tỷ | 8,30 tỷ | 10,59 tỷ | 8,20 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -4,38 tỷ | 1,57 tỷ | -4,38 tỷ | 2,26 tỷ | 340,64 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -4,48 tỷ | 1,82 tỷ | -4,48 tỷ | 1,33 tỷ | 267,27 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -4,48 tỷ | 1,82 tỷ | -4,48 tỷ | 1,33 tỷ | 267,27 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 154,26 tỷ | 153,43 tỷ | 154,26 tỷ | 172,91 tỷ | 171,60 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 58,80 tỷ | 61,50 tỷ | 58,80 tỷ | 72,26 tỷ | 66,51 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 95,46 tỷ | 91,94 tỷ | 95,46 tỷ | 100,65 tỷ | 105,09 tỷ |
| Nợ phải trả | 19,20 tỷ | 16,58 tỷ | 19,20 tỷ | 32,16 tỷ | 31,96 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 135,06 tỷ | 136,86 tỷ | 135,06 tỷ | 140,75 tỷ | 139,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.