Công ty cổ phần Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành (LPT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LPT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/04/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1187 toàn thị trường và thứ 162/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.700 đ
-100 đ (-1,28%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
93,60 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
316,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,11 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,88%
Số lao động
215
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LPT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.200 đ
Khối lượng bình quân phiên6.757
Giá trị giao dịch bình quân phiên43,84 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành
Mã chứng khoán
LPT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/04/2021
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
215 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Anh Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Phạm Văn Tạo
Địa chỉ
Số 822 - Đại lộ Lê Thanh Nghị - P. Tân Hưng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 386 3658

Lĩnh vực kinh doanh

- Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới.

- Kinh doanh thương mại.

Chỉ số tài chính LPT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu759 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.805 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,20%
Biên lợi nhuận gộp5,88%
Biên lợi nhuận ròng2,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,14 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản12,33%

Kết quả kinh doanh LPT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần316,77 tỷ372,06 tỷ346,75 tỷ235,42 tỷ
Giá vốn hàng bán298,15 tỷ343,27 tỷ336,09 tỷ214,16 tỷ
Lợi nhuận gộp18,62 tỷ28,79 tỷ10,66 tỷ21,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,29 tỷ19,24 tỷ3,48 tỷ10,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,11 tỷ14,16 tỷ3,11 tỷ9,58 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,11 tỷ14,16 tỷ3,11 tỷ9,58 tỷ
EBITDA16,08 tỷ25,18 tỷ9,76 tỷ18,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản175,26 tỷ182,88 tỷ283,17 tỷ166,49 tỷ
Tài sản ngắn hạn148,86 tỷ154,66 tỷ254,00 tỷ127,26 tỷ
Tài sản dài hạn26,40 tỷ28,22 tỷ29,17 tỷ39,23 tỷ
Nợ phải trả21,61 tỷ26,21 tỷ140,48 tỷ20,78 tỷ
Vốn chủ sở hữu153,66 tỷ156,66 tỷ142,70 tỷ145,71 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,31 tỷ10,40 tỷ-16,02 tỷ-37,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,81 tỷ-5,81 tỷ3,85 tỷ-2,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-10,98 tỷ-3,66 tỷ-8,20 tỷ37,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-477,31 triệu928,70 triệu-20,38 tỷ-2,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,94 tỷ2,42 tỷ1,49 tỷ21,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần113,27 tỷ74,11 tỷ81,14 tỷ83,25 tỷ
Lợi nhuận gộp10,05 tỷ5,88 tỷ-736,48 triệu1,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,39 tỷ3,93 tỷ-3,15 tỷ303,94 triệu
LNST công ty mẹ6,39 tỷ3,93 tỷ-3,15 tỷ303,94 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,42 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,80 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-127,66 triệu
Chi phí đi vay
33,46 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
135,59 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-33,46 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,64 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,95 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
120,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
18,56 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,81 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,05 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-52,50 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,98 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-10,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-477,31 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,94 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về LPT

LPT là công ty gì?
LPT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800258431. Trụ sở tại Số 822 - Đại lộ Lê Thanh Nghị - P. Tân Hưng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu LPT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LPT bắt đầu giao dịch ngày 08/04/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của LPT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LPT đạt 93,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1187 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LPT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 316,77 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,11 tỷ, ROE 5,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LPT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Anh Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Phạm Văn Tạo.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800258431.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ