Công ty Cổ phần Lilama 5 (LO5)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LO5
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lilama 5 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/05/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1592 toàn thị trường và thứ 257/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
51 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
30,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-5,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -17,90%
Số lao động
138
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LO5

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên1.151
Giá trị giao dịch bình quân phiên581.968 đ
Khối lượng nước ngoài mua3.400
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lilama 5

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lilama 5
Mã chứng khoán
LO5
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/07/2006
Ngày niêm yết
13/05/2021
Vốn điều lệ
51 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
138 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lưu Huy Phúc
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Thông
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Số 179 Trần Phú - P. Bỉm Sơn - T. Thanh Hóa
Điện thoại
(84.237) 382 4421 - 382 5573

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng, lắp đặt các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Gia công chế tạo, lắp đặt & tư vấn lắp đặt dây chuyền công nghệ, kết cấu thép các công trình, thiết bị lò hơi, bình, bể chứa gas...

Chỉ số tài chính LO5

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.075 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-24.522 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,91%
Biên lợi nhuận gộp13,46%
Biên lợi nhuận ròng-17,90%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản143,57%

Kết quả kinh doanh LO5 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần30,03 tỷ49,49 tỷ47,55 tỷ53,72 tỷ
Giá vốn hàng bán25,99 tỷ45,67 tỷ56,43 tỷ53,40 tỷ
Lợi nhuận gộp4,04 tỷ3,81 tỷ-8,89 tỷ326,35 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-708,64 triệu-1,10 tỷ-14,00 tỷ-25,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-5,37 tỷ-5,97 tỷ-18,57 tỷ-29,50 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-5,37 tỷ-5,97 tỷ-18,57 tỷ-29,50 tỷ
EBITDA4,10 tỷ3,81 tỷ-8,97 tỷ-20,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản281,39 tỷ291,38 tỷ306,97 tỷ333,60 tỷ
Tài sản ngắn hạn243,01 tỷ248,20 tỷ258,84 tỷ280,31 tỷ
Tài sản dài hạn38,37 tỷ43,18 tỷ48,13 tỷ53,29 tỷ
Nợ phải trả403,99 tỷ408,61 tỷ418,24 tỷ426,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu-122,61 tỷ-117,23 tỷ-111,27 tỷ-92,70 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh26,86 triệu-104,31 triệu542,91 triệu1,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,60 triệu113,23 triệu152,72 triệu1,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính145,50 triệu-50,00 triệu-363,89 triệu-3,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ173,96 triệu-41,07 triệu331,74 triệu-446,04 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ607,60 triệu433,64 triệu474,71 triệu142,97 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần7,20 tỷ3,25 tỷ5,60 tỷ12,90 tỷ
Lợi nhuận gộp1,49 tỷ766,82 triệu1,43 tỷ1,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,09 tỷ-1,52 tỷ-1,06 tỷ-1,15 tỷ
LNST công ty mẹ-1,09 tỷ-1,52 tỷ-1,06 tỷ-1,15 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-5,37 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,80 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,60 triệu
Chi phí đi vay
4,88 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-566,47 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
788,42 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,77 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,88 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
26,86 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,60 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,60 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
200,00 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-200,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
145,50 triệu
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
145,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
173,96 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
433,64 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
607,60 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về LO5

LO5 là công ty gì?
LO5 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lilama 5, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800233448. Trụ sở tại Số 179 Trần Phú - P. Bỉm Sơn - T. Thanh Hóa.
Cổ phiếu LO5 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LO5 bắt đầu giao dịch ngày 13/05/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/07/2006.
Vốn hóa của LO5 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LO5 đạt 8,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1592 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LO5 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 30,03 tỷ, lợi nhuận sau thuế -5,37 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LO5?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lưu Huy Phúc. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Thông. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800233448.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ