Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICO (LMI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LMI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICO là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1216 toàn thị trường và thứ 167/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
85,80 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
55 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
261,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,95 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,04%
Số lao động
22
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LMI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.500 đ
Khối lượng bình quân phiên431
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,39 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICO
Mã chứng khoán
LMI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
20/07/2017
Vốn điều lệ
55 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
22 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đăng Hưng
Địa chỉ
KM 23 - Quốc lộ 51 - Ấp 1 - X. Long Thành - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 356 9439

Lĩnh vực kinh doanh

- Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi, điều hòa không khí, máy móc, hệ thống điện và thiết bị công nghiệp

- Sản xuất thùng, bể chứa, nồi hơi, cấu kiện kim loại và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

- Xây dựng nhà, công trình công ích, công trình kỹ thuật dân dụng, công trình đường sắt, đường bộ, đường dây, trạm biến áp, trạm phân phối đến 500KVA

- Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng

- Bốc xếp, vận tải hàng hóa bằng đường sắt, đường bộ và đường biển; kinh doanh bất động sản...

Chỉ số tài chính LMI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.324 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.067 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,80 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,00%
Biên lợi nhuận gộp16,41%
Biên lợi nhuận ròng3,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,20 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,50%

Kết quả kinh doanh LMI qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần261,51 tỷ85,62 tỷ261,51 tỷ251,20 tỷ322,48 tỷ
Giá vốn hàng bán218,59 tỷ73,60 tỷ218,59 tỷ217,75 tỷ291,14 tỷ
Lợi nhuận gộp42,91 tỷ12,01 tỷ42,91 tỷ33,45 tỷ31,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD9,26 tỷ1,56 tỷ9,26 tỷ7,60 tỷ4,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,95 tỷ2,63 tỷ7,95 tỷ5,45 tỷ3,81 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,95 tỷ2,63 tỷ7,95 tỷ5,45 tỷ3,18 tỷ
EBITDA15,45 tỷ8,13 tỷ15,45 tỷ14,48 tỷ12,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản198,67 tỷ158,82 tỷ198,67 tỷ299,14 tỷ356,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn141,30 tỷ107,61 tỷ141,30 tỷ237,15 tỷ294,34 tỷ
Tài sản dài hạn57,36 tỷ51,20 tỷ57,36 tỷ61,98 tỷ61,78 tỷ
Nợ phải trả108,27 tỷ71,24 tỷ108,27 tỷ211,23 tỷ259,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu90,40 tỷ87,58 tỷ90,40 tỷ87,91 tỷ96,82 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,88 tỷ49,04 tỷ4,88 tỷ53,36 tỷ-11,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-307,92 triệu-26,62 tỷ-307,92 triệu27,76 tỷ10,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-45,97 tỷ-33,47 tỷ-45,97 tỷ-24,45 tỷ-7,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-41,40 tỷ-11,06 tỷ-41,40 tỷ56,68 tỷ-7,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,00 tỷ6,94 tỷ18,00 tỷ59,35 tỷ7,54 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,19 tỷ
Các khoản dự phòng
16,48 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-49,03 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-791,90 triệu
Chi phí đi vay
5,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
37,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-16,65 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
62,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-71,79 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
193,76 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,32 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,73 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-251,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,88 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
760,24 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,79 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-307,92 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
243,29 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-285,59 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,67 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-45,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-41,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
59,35 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
49,03 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,00 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về LMI

LMI là công ty gì?
LMI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICO, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600975839. Trụ sở tại KM 23 - Quốc lộ 51 - Ấp 1 - X. Long Thành - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu LMI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LMI bắt đầu giao dịch ngày 20/07/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của LMI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LMI đạt 85,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1216 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LMI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 261,51 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,95 tỷ, ROE 8,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LMI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đăng Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600975839.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ