Công ty Cổ phần Long Beach LMC (LMC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LMC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Long Beach LMC là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1569 toàn thị trường và thứ 104/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.000 đ
+600 đ (+11,11%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
10,80 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
15 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
13,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 20,11%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LMC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.600 đ
Khối lượng bình quân phiên9.246
Giá trị giao dịch bình quân phiên53,05 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Long Beach LMC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Long Beach LMC
Mã chứng khoán
LMC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
21/09/2017
Vốn điều lệ
15 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Tổng giám đốc
Ông Trần Văn Nhật
Địa chỉ
Căn B1.1C - Tầng B1,T3 Brilliant - Tòa nhà Đảo Kim Cương - Số 1 đường 104-btt - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84) 862 082 222

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng.

- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

Chỉ số tài chính LMC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.388 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.518 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,89 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,40 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,27%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,68%
Biên lợi nhuận gộp36,95%
Biên lợi nhuận ròng20,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,06 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản5,69%

Kết quả kinh doanh LMC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần13,81 tỷ5,60 tỷ13,81 tỷ12,22 tỷ6,96 tỷ
Giá vốn hàng bán8,70 tỷ3,25 tỷ8,70 tỷ9,90 tỷ5,82 tỷ
Lợi nhuận gộp5,10 tỷ2,35 tỷ5,10 tỷ2,32 tỷ1,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,78 tỷ488,79 triệu3,78 tỷ2,17 tỷ1,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,78 tỷ397,17 triệu2,78 tỷ1,61 tỷ1,28 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,78 tỷ397,17 triệu2,78 tỷ1,61 tỷ1,28 tỷ
EBITDA1,37 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản28,67 tỷ28,99 tỷ28,67 tỷ29,84 tỷ30,22 tỷ
Tài sản ngắn hạn28,67 tỷ28,97 tỷ28,67 tỷ29,80 tỷ30,16 tỷ
Tài sản dài hạn2,41 triệu20,41 triệu2,41 triệu35,47 triệu57,69 triệu
Nợ phải trả1,63 tỷ1,56 tỷ1,63 tỷ5,58 tỷ7,57 tỷ
Vốn chủ sở hữu27,04 tỷ27,43 tỷ27,04 tỷ24,26 tỷ22,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh796,37 triệu-5,55 tỷ796,37 triệu1,61 tỷ18,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư12,49 tỷ-8,40 tỷ12,49 tỷ40,23 triệu-17,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13,28 tỷ-13,95 tỷ13,28 tỷ1,65 tỷ231,05 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,18 tỷ1,23 tỷ15,18 tỷ1,90 tỷ250,61 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2017
Doanh thu thuần9,57 tỷ
Lợi nhuận gộp2,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế631,08 triệu
LNST công ty mẹ631,08 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,74 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
174,18 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-559,53 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,03 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
20,97 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-882,99 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
796,37 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
18,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-8,40 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,59 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
12,49 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
13,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,90 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,18 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về LMC

LMC là công ty gì?
LMC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Long Beach LMC, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105897161. Trụ sở tại Căn B1.1C - Tầng B1,T3 Brilliant - Tòa nhà Đảo Kim Cương - Số 1 đường 104-btt - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu LMC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LMC bắt đầu giao dịch ngày 21/09/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của LMC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LMC đạt 10,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1569 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LMC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 13,81 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,78 tỷ, ROE 10,27%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LMC?
Tổng giám đốc: Ông Trần Văn Nhật.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105897161.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ