Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Lilama 7 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1568 toàn thị trường và thứ 252/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 4.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.146 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 3,22 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 6.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 400 |
- Lắp đặt máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ và gia công, chế tạo kết cấu thép, đường ống, bồn bể áp lực và các thiết bị tiêu chuẩn, phi tiêu chuẩn
- Xây dựng, lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị ngành điện, trạm biến áp và đường dây truyền tải lên đến 500kv
- Hàn cắt kim loại, sơn kết cấu thép bảo ôn và xây lò
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Vận chuyển máy móc, thiết bị, cung cấp vật tư
- Cung cấp nhân lực cho các dự án trong và ngoài nước...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -4.080 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -7.834 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -20,97% |
| Biên lợi nhuận gộp | -15,37% |
| Biên lợi nhuận ròng | -47,41% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 140,27% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 43,03 tỷ | 10,03 tỷ | 43,03 tỷ | 26,25 tỷ | 34,47 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 49,65 tỷ | 34,32 tỷ | 49,65 tỷ | 34,65 tỷ | 44,49 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -6,61 tỷ | -24,29 tỷ | -6,61 tỷ | -8,40 tỷ | -10,03 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -17,74 tỷ | -35,24 tỷ | -17,74 tỷ | -21,26 tỷ | -21,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -20,40 tỷ | -32,33 tỷ | -20,40 tỷ | -21,07 tỷ | -20,17 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -20,40 tỷ | -32,33 tỷ | -20,40 tỷ | -21,07 tỷ | -20,17 tỷ |
| EBITDA | -16,94 tỷ | -34,49 tỷ | -16,94 tỷ | -20,42 tỷ | -20,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 97,27 tỷ | 61,48 tỷ | 97,27 tỷ | 117,70 tỷ | 128,33 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 78,73 tỷ | 42,80 tỷ | 78,73 tỷ | 92,84 tỷ | 99,92 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 18,55 tỷ | 18,68 tỷ | 18,55 tỷ | 24,85 tỷ | 28,41 tỷ |
| Nợ phải trả | 136,44 tỷ | 132,98 tỷ | 136,44 tỷ | 136,47 tỷ | 126,03 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -39,17 tỷ | -71,50 tỷ | -39,17 tỷ | -18,77 tỷ | 2,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,30 tỷ | 3,28 tỷ | 1,30 tỷ | -3,54 tỷ | 4,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,21 tỷ | 1,04 tỷ | 1,21 tỷ | 441,81 triệu | 1,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,81 triệu | -6,00 tỷ | -2,81 triệu | -481,86 triệu | -2,71 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,51 tỷ | -1,68 tỷ | 2,51 tỷ | -3,58 tỷ | 3,59 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,65 tỷ | 976,40 triệu | 2,65 tỷ | 147,75 triệu | 3,73 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2023 | Q1/2023 | Q4/2022 | Q3/2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,77 tỷ | 477,63 triệu | 11,20 tỷ | 8,11 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -2,29 tỷ | -64,25 triệu | -7,84 tỷ | -864,42 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -5,75 tỷ | -3,51 tỷ | -12,04 tỷ | -2,46 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -5,75 tỷ | -3,51 tỷ | -12,04 tỷ | -2,46 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.