Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Cấp nước Long Khánh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/07/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 1437 toàn thị trường và thứ 146/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 51.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 33.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.361 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 56,14 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 7.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 14.700 |
- Khai thác, lọc nước phục vụ sinh hoạt, công nghiệp
- Phân phối nước sạch
- Xây dựng đường ống cấp thoát nước, trạm bơm nước
- Lắp đặt ống cấp thoát nước
- Theo dõi giám sát, thi công công trình cấp thoát nước
- Sản xuất sản phẩm kim loại cho xây dựng và kiến trúc
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.135 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.371 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,78 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,41 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,58% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,50% |
| Biên lợi nhuận gộp | 50,20% |
| Biên lợi nhuận ròng | 26,21% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 14,24% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 47,33 tỷ | 45,05 tỷ | 40,17 tỷ | 52,83 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 23,57 tỷ | 19,86 tỷ | 17,06 tỷ | 21,19 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,76 tỷ | 25,19 tỷ | 23,11 tỷ | 31,65 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,98 tỷ | 16,22 tỷ | 15,62 tỷ | 19,74 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,41 tỷ | 14,06 tỷ | 13,35 tỷ | 16,64 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 12,41 tỷ | 14,06 tỷ | 13,35 tỷ | 16,64 tỷ |
| EBITDA | 17,59 tỷ | 19,28 tỷ | 18,41 tỷ | 22,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 99,24 tỷ | 100,65 tỷ | 92,60 tỷ | 86,69 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 41,03 tỷ | 52,76 tỷ | 54,47 tỷ | 51,73 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 58,21 tỷ | 47,89 tỷ | 38,13 tỷ | 34,96 tỷ |
| Nợ phải trả | 14,13 tỷ | 11,66 tỷ | 11,44 tỷ | 13,53 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 85,11 tỷ | 89,00 tỷ | 81,17 tỷ | 73,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 9,51 tỷ | 13,36 tỷ | 10,21 tỷ | 16,64 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 3,83 tỷ | -4,24 tỷ | -10,96 tỷ | -10,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14,96 tỷ | -5,03 tỷ | -3,72 tỷ | -3,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,62 tỷ | 4,09 tỷ | -4,46 tỷ | 2,57 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,00 tỷ | 5,61 tỷ | 1,53 tỷ | 5,99 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.