CTCP Cấp nước Long Khánh (LKW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LKW
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Cấp nước Long Khánh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/07/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 1437 toàn thị trường và thứ 146/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
35.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
34,50 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
25 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
47,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,41 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 26,21%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LKW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)51.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)33.200 đ
Khối lượng bình quân phiên1.361
Giá trị giao dịch bình quân phiên56,14 triệu
Khối lượng nước ngoài mua7.200
Khối lượng nước ngoài bán14.700

Hồ sơ CTCP Cấp nước Long Khánh

Tên doanh nghiệp
CTCP Cấp nước Long Khánh
Mã chứng khoán
LKW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/07/2009
Ngày niêm yết
04/07/2012
Vốn điều lệ
25 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Thành Trung
Đơn vị kiểm toán
Vietland
Địa chỉ
Số 2Bis Cách Mạng Tháng 8 - P. Long Khánh - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 387 7241

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, lọc nước phục vụ sinh hoạt, công nghiệp

- Phân phối nước sạch

- Xây dựng đường ống cấp thoát nước, trạm bơm nước

- Lắp đặt ống cấp thoát nước

- Theo dõi giám sát, thi công công trình cấp thoát nước

- Sản xuất sản phẩm kim loại cho xây dựng và kiến trúc

Chỉ số tài chính LKW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.135 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)28.371 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,78 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,50%
Biên lợi nhuận gộp50,20%
Biên lợi nhuận ròng26,21%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,24%

Kết quả kinh doanh LKW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần47,33 tỷ45,05 tỷ40,17 tỷ52,83 tỷ
Giá vốn hàng bán23,57 tỷ19,86 tỷ17,06 tỷ21,19 tỷ
Lợi nhuận gộp23,76 tỷ25,19 tỷ23,11 tỷ31,65 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,98 tỷ16,22 tỷ15,62 tỷ19,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,41 tỷ14,06 tỷ13,35 tỷ16,64 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,41 tỷ14,06 tỷ13,35 tỷ16,64 tỷ
EBITDA17,59 tỷ19,28 tỷ18,41 tỷ22,56 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản99,24 tỷ100,65 tỷ92,60 tỷ86,69 tỷ
Tài sản ngắn hạn41,03 tỷ52,76 tỷ54,47 tỷ51,73 tỷ
Tài sản dài hạn58,21 tỷ47,89 tỷ38,13 tỷ34,96 tỷ
Nợ phải trả14,13 tỷ11,66 tỷ11,44 tỷ13,53 tỷ
Vốn chủ sở hữu85,11 tỷ89,00 tỷ81,17 tỷ73,16 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,51 tỷ13,36 tỷ10,21 tỷ16,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,83 tỷ-4,24 tỷ-10,96 tỷ-10,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-14,96 tỷ-5,03 tỷ-3,72 tỷ-3,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,62 tỷ4,09 tỷ-4,46 tỷ2,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,00 tỷ5,61 tỷ1,53 tỷ5,99 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
14,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,61 tỷ
Các khoản dự phòng
5,11 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,88 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
130,20 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-129,19 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,03 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,67 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,51 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,16 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-25,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
35,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,83 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,96 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-14,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,61 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,00 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về LKW

LKW là công ty gì?
LKW là mã chứng khoán của CTCP Cấp nước Long Khánh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600979223. Trụ sở tại Số 2Bis Cách Mạng Tháng 8 - P. Long Khánh - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu LKW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LKW bắt đầu giao dịch ngày 04/07/2012 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/07/2009.
Vốn hóa của LKW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LKW đạt 34,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1437 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LKW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 47,33 tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,41 tỷ, ROE 14,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LKW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Thành Trung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600979223.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ