Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/03/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 470 toàn thị trường và thứ 45/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 28.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 18.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 56.137 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,18 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Tư vấn thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công trình cấp thoát nước, giám sát thi công công trình xây dựng
- Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước, thủy lợi
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, thẩm tra dự án đầu tư, đánh giá tác động môi trường,...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 79.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.017 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.294 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,91 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,90 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,28% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,81% |
| Biên lợi nhuận gộp | 27,14% |
| Biên lợi nhuận ròng | 25,15% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,21 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 17,67% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 319,62 tỷ | 319,69 tỷ | 297,05 tỷ | 277,56 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 232,89 tỷ | 228,19 tỷ | 219,31 tỷ | 212,73 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 86,73 tỷ | 91,50 tỷ | 77,74 tỷ | 64,82 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 101,64 tỷ | 125,21 tỷ | 98,58 tỷ | 71,43 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 80,37 tỷ | 99,70 tỷ | 79,06 tỷ | 56,67 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 80,37 tỷ | 99,70 tỷ | 79,06 tỷ | 56,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,18 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 98,52 tỷ | 89,89 tỷ | 648,39 tỷ | 639,98 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,08 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 528,11 tỷ | 533,28 tỷ |
| Nợ phải trả | 208,49 tỷ | 229,12 tỷ | 244,24 tỷ | 271,89 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 971,20 tỷ | 968,71 tỷ | 932,25 tỷ | 901,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 81,72 tỷ | 83,59 tỷ | 80,57 tỷ | 81,15 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,10 tỷ | 24,14 tỷ | 23,92 tỷ | 21,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 21,39 tỷ | 22,03 tỷ | 21,93 tỷ | 20,11 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 21,39 tỷ | 22,03 tỷ | 21,93 tỷ | 20,11 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.