Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai (LCM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LCM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/09/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1286 toàn thị trường và thứ 91/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
70,00 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
246 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
45,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-2,89 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -6,40%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LCM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)700 đ
Khối lượng bình quân phiên43.836
Giá trị giao dịch bình quân phiên47,56 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán117.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai
Mã chứng khoán
LCM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
09/09/2022
Vốn điều lệ
246 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Đình Vinh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đức Thắng
Đơn vị kiểm toán
Vietland
Địa chỉ
Số nhà 28B - Đường Phan Đình Giót - P. Lào Cai - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.214) 383 0036 - (84) 913 286 242

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, chế biến, kinh doanh quặng kim loại đen, kim loại màu

- Mua bán máy móc thiết bị, phụ tùng thay thế

- Tư vấn các hoạt động hỗ trợ khai thác khoáng sản...

Chỉ số tài chính LCM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-112 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)4.844 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,58 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-2,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,49%
Biên lợi nhuận gộp1,42%
Biên lợi nhuận ròng-6,40%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,70%

Kết quả kinh doanh LCM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần45,16 tỷ33,57 tỷ51,35 tỷ16,43 tỷ
Giá vốn hàng bán44,52 tỷ31,83 tỷ47,97 tỷ17,48 tỷ
Lợi nhuận gộp640,63 triệu1,74 tỷ3,39 tỷ-1,04 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,89 tỷ1,68 tỷ4,26 tỷ-1,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,89 tỷ1,68 tỷ3,24 tỷ-109,53 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,80 tỷ1,63 tỷ3,13 tỷ-104,00 tỷ
EBITDA-2,31 tỷ2,26 tỷ5,10 tỷ848,52 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản194,35 tỷ170,32 tỷ140,02 tỷ131,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn139,14 tỷ59,40 tỷ42,53 tỷ47,49 tỷ
Tài sản dài hạn55,21 tỷ110,91 tỷ97,49 tỷ84,21 tỷ
Nợ phải trả73,26 tỷ46,34 tỷ17,71 tỷ12,64 tỷ
Vốn chủ sở hữu121,09 tỷ123,98 tỷ122,30 tỷ119,06 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-65,21 tỷ3,77 tỷ11,94 tỷ-36,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư55,13 tỷ-4,06 tỷ-14,13 tỷ36,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính10,00 tỷ2,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-81,87 triệu-289,35 triệu45,30 triệu-112,23 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ135,41 triệu217,29 triệu506,64 triệu461,34 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần11,25 tỷ20,00 tỷ13,91 tỷ
Lợi nhuận gộp-128,07 triệu358,99 triệu223,16 triệu
Lợi nhuận sau thuế-1,23 tỷ-1,91 tỷ584,04 triệu156,59 triệu
LNST công ty mẹ-1,19 tỷ-1,86 tỷ568,53 triệu152,28 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-2,89 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
577,93 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,02 tỷ
Chi phí đi vay
64,47 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-3,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-79,01 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
214,45 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
16,92 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-64,47 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-65,21 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
55,13 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
55,13 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
20,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-10,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
10,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-81,87 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
217,29 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
135,41 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về LCM

LCM là công ty gì?
LCM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5300208618. Trụ sở tại Số nhà 28B - Đường Phan Đình Giót - P. Lào Cai - T. Lào Cai.
Cổ phiếu LCM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LCM bắt đầu giao dịch ngày 09/09/2022 trên UPCoM.
Vốn hóa của LCM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LCM đạt 70,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1286 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LCM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 45,16 tỷ, lợi nhuận sau thuế -2,89 tỷ, ROE -2,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LCM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Đình Vinh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đức Thắng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5300208618.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ