Công ty cổ phần Cấp thoát nước Long An (LAW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LAW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp thoát nước Long An là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 773 toàn thị trường và thứ 84/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
312,00 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
122 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
358,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
29,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,33%
Số lao động
62
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LAW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)35.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)25.500 đ
Khối lượng bình quân phiên96
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,86 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp thoát nước Long An

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Long An
Mã chứng khoán
LAW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/05/2007
Ngày niêm yết
21/12/2015
Vốn điều lệ
122 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
62 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Bảo Tùng
Tổng giám đốc
Bà Trương Ngọc Thùy Trang
Đơn vị kiểm toán
VACO
Địa chỉ
Số 250 Hùng Vương - P. Long An - T. Tây Ninh
Điện thoại
(84.272) 382 5114

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và cung cấp nước sạch

- Tư vấn, thiết kế, lập dự toán các công trình lắp đặt hệ thống đường ống cung cấp nước, thoát nước

- Kinh doanh các loại vật tư – thiết bị cấp nước.

Chỉ số tài chính LAW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.486 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.253 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,51 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,25%
Biên lợi nhuận gộp31,07%
Biên lợi nhuận ròng8,33%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,99 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,67%

Kết quả kinh doanh LAW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần358,18 tỷ325,38 tỷ277,78 tỷ247,20 tỷ
Giá vốn hàng bán246,89 tỷ242,65 tỷ217,60 tỷ192,62 tỷ
Lợi nhuận gộp111,29 tỷ82,72 tỷ60,19 tỷ52,51 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD33,21 tỷ23,23 tỷ14,54 tỷ15,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế29,84 tỷ20,25 tỷ14,83 tỷ13,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ29,84 tỷ20,25 tỷ14,83 tỷ13,79 tỷ
EBITDA67,73 tỷ58,65 tỷ49,63 tỷ48,55 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản411,39 tỷ342,28 tỷ314,12 tỷ327,16 tỷ
Tài sản ngắn hạn64,63 tỷ37,82 tỷ33,19 tỷ40,79 tỷ
Tài sản dài hạn346,76 tỷ304,46 tỷ280,93 tỷ286,37 tỷ
Nợ phải trả204,35 tỷ155,24 tỷ141,28 tỷ158,77 tỷ
Vốn chủ sở hữu207,04 tỷ187,04 tỷ172,84 tỷ168,39 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh73,50 tỷ46,96 tỷ77,89 tỷ50,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-63,77 tỷ-49,78 tỷ-49,44 tỷ-41,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính4,81 tỷ3,77 tỷ-28,07 tỷ-12,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ14,54 tỷ950,72 triệu380,86 triệu-3,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ19,95 tỷ5,41 tỷ4,46 tỷ4,08 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần98,16 tỷ88,26 tỷ86,64 tỷ94,98 tỷ
Lợi nhuận gộp27,03 tỷ22,60 tỷ17,64 tỷ25,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,64 tỷ8,89 tỷ5,61 tỷ8,40 tỷ
LNST công ty mẹ8,64 tỷ8,89 tỷ5,61 tỷ8,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
33,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
34,52 tỷ
Các khoản dự phòng
2,58 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-69,14 triệu
Chi phí đi vay
3,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
73,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-9,31 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
39,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-13,11 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,12 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,06 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
73,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-64,73 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
888,12 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
69,14 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-63,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
17,87 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-13,06 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
4,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
14,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,41 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
19,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về LAW

LAW là công ty gì?
LAW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp thoát nước Long An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1100101500. Trụ sở tại Số 250 Hùng Vương - P. Long An - T. Tây Ninh.
Cổ phiếu LAW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LAW bắt đầu giao dịch ngày 21/12/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/05/2007.
Vốn hóa của LAW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LAW đạt 312,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 773 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LAW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 358,18 tỷ, lợi nhuận sau thuế 29,84 tỷ, ROE 14,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LAW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Bảo Tùng. Tổng giám đốc: Bà Trương Ngọc Thùy Trang. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1100101500.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ