Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Long An là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 773 toàn thị trường và thứ 84/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 35.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 25.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 96 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,86 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác và cung cấp nước sạch
- Tư vấn, thiết kế, lập dự toán các công trình lắp đặt hệ thống đường ống cung cấp nước, thoát nước
- Kinh doanh các loại vật tư – thiết bị cấp nước.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.486 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.253 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,46 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,51 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,41% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,07% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,33% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,67% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 358,18 tỷ | 325,38 tỷ | 277,78 tỷ | 247,20 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 246,89 tỷ | 242,65 tỷ | 217,60 tỷ | 192,62 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 111,29 tỷ | 82,72 tỷ | 60,19 tỷ | 52,51 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 33,21 tỷ | 23,23 tỷ | 14,54 tỷ | 15,40 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 29,84 tỷ | 20,25 tỷ | 14,83 tỷ | 13,79 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 29,84 tỷ | 20,25 tỷ | 14,83 tỷ | 13,79 tỷ |
| EBITDA | 67,73 tỷ | 58,65 tỷ | 49,63 tỷ | 48,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 411,39 tỷ | 342,28 tỷ | 314,12 tỷ | 327,16 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 64,63 tỷ | 37,82 tỷ | 33,19 tỷ | 40,79 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 346,76 tỷ | 304,46 tỷ | 280,93 tỷ | 286,37 tỷ |
| Nợ phải trả | 204,35 tỷ | 155,24 tỷ | 141,28 tỷ | 158,77 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 207,04 tỷ | 187,04 tỷ | 172,84 tỷ | 168,39 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 73,50 tỷ | 46,96 tỷ | 77,89 tỷ | 50,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -63,77 tỷ | -49,78 tỷ | -49,44 tỷ | -41,10 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 4,81 tỷ | 3,77 tỷ | -28,07 tỷ | -12,62 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 14,54 tỷ | 950,72 triệu | 380,86 triệu | -3,67 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 19,95 tỷ | 5,41 tỷ | 4,46 tỷ | 4,08 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 98,16 tỷ | 88,26 tỷ | 86,64 tỷ | 94,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 27,03 tỷ | 22,60 tỷ | 17,64 tỷ | 25,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,64 tỷ | 8,89 tỷ | 5,61 tỷ | 8,40 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,64 tỷ | 8,89 tỷ | 5,61 tỷ | 8,40 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.