CTCP Lilama 69-3 (L63)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

L63
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Lilama 69-3 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1235 toàn thị trường và thứ 172/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
80,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
83 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
561,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,77 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,70%
Số lao động
931
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu L63

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.000 đ
Khối lượng bình quân phiên1.177
Giá trị giao dịch bình quân phiên9,54 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Lilama 69-3

Tên doanh nghiệp
CTCP Lilama 69-3
Mã chứng khoán
L63
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/03/2007
Ngày niêm yết
06/10/2016
Vốn điều lệ
83 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
931 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Trọng Toàn
Tổng giám đốc
Ông Cao Viết Cường
Địa chỉ
Số 515 Điện Biên Phủ - P. Thành Đông - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 385 2584

Lĩnh vực kinh doanh

- Gia công chế tạo, lắp đặt thiết bị; dịch vụ bảo trì thiết bị đồng bộ trong dây chuyền sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến lương thực, thực phẩm, năng lượng, cảng vận tải, khai thác mỏ.

- Tư vấn thiết kế các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Tư vấn đầu tư xây dựng, quản lý dự án, giám sát thi công.

- Tổng thầu EPC các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.

Chỉ số tài chính L63

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.597 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.402 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu24,96%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,38%
Biên lợi nhuận gộp11,63%
Biên lợi nhuận ròng3,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản86,47%

Kết quả kinh doanh L63 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần561,64 tỷ633,62 tỷ561,64 tỷ600,17 tỷ893,78 tỷ
Giá vốn hàng bán496,31 tỷ573,03 tỷ496,31 tỷ553,49 tỷ891,75 tỷ
Lợi nhuận gộp65,33 tỷ60,59 tỷ65,33 tỷ46,68 tỷ2,03 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD28,09 tỷ6,40 tỷ28,09 tỷ1,74 tỷ-45,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,77 tỷ947,26 triệu20,77 tỷ3,84 tỷ-45,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,77 tỷ947,26 triệu20,77 tỷ3,84 tỷ-45,47 tỷ
EBITDA46,21 tỷ30,31 tỷ46,21 tỷ18,28 tỷ-28,93 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản615,25 tỷ591,16 tỷ615,25 tỷ446,33 tỷ694,21 tỷ
Tài sản ngắn hạn358,82 tỷ355,55 tỷ358,82 tỷ307,90 tỷ553,75 tỷ
Tài sản dài hạn256,43 tỷ235,61 tỷ256,43 tỷ138,43 tỷ140,46 tỷ
Nợ phải trả532,03 tỷ507,04 tỷ532,03 tỷ383,85 tỷ632,14 tỷ
Vốn chủ sở hữu83,22 tỷ84,12 tỷ83,22 tỷ62,48 tỷ62,07 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh137,09 tỷ68,74 tỷ137,09 tỷ136,42 tỷ52,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-94,11 tỷ-14,45 tỷ-94,11 tỷ-17,14 tỷ12,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-41,45 tỷ-20,13 tỷ-41,45 tỷ-113,54 tỷ-66,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,53 tỷ34,17 tỷ1,53 tỷ5,74 tỷ-794,90 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ14,97 tỷ49,36 tỷ14,97 tỷ13,35 tỷ7,53 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,20 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,12 tỷ
Các khoản dự phòng
3,00 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-183,15 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
983,74 triệu
Chi phí đi vay
13,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
64,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-27,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-30,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
147,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,86 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,67 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,73 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
137,09 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-102,22 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,08 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,69 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
340,74 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-94,11 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
472,24 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-508,64 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-5,05 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-350.000 đ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-41,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,35 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
85,16 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
14,97 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về L63

L63 là công ty gì?
L63 là mã chứng khoán của CTCP Lilama 69-3, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800001972. Trụ sở tại Số 515 Điện Biên Phủ - P. Thành Đông - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu L63 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu L63 bắt đầu giao dịch ngày 06/10/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/03/2007.
Vốn hóa của L63 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của L63 đạt 80,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1235 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của L63 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 561,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,77 tỷ, ROE 24,96%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu L63?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Trọng Toàn. Tổng giám đốc: Ông Cao Viết Cường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800001972.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ