Công ty Cổ phần Lilama 69-1 (L61)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

L61
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lilama 69-1 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/05/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1528 toàn thị trường và thứ 243/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
17,60 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
76 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
123,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-56,12 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -45,28%
Số lao động
363
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu L61

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.200 đ
Khối lượng bình quân phiên412
Giá trị giao dịch bình quân phiên639.518 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lilama 69-1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lilama 69-1
Mã chứng khoán
L61
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/10/2005
Ngày niêm yết
30/05/2024
Vốn điều lệ
76 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
363 người
Tổng giám đốc
Ông Lê Việt Bắc
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 17 Lý Thái Tổ - P.Suối Hoa - Tp.Bắc Ninh - T.Bắc Ninh
Điện thoại
(84.222) 382 1212

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, đường dây và trạm biến thế điện, lắp đặt các dây chuyền công nghệ

- Chế tạo và lắp đặt các hệ thống đường ống hạ áp, trung áp và cao áp (dẫn dung dịch lỏng, dẫn khí)

- Gia công chế tạo thiết bị đồng bộ cho các nhà máy, các thiết bị phi tiêu chuẩn, kết cấu thép...

Chỉ số tài chính L61

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-7.016 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-3.922 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-8,56%
Biên lợi nhuận gộp5,61%
Biên lợi nhuận ròng-45,28%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản104,79%

Kết quả kinh doanh L61 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần123,94 tỷ50,92 tỷ123,94 tỷ171,17 tỷ411,89 tỷ
Giá vốn hàng bán116,98 tỷ121,43 tỷ116,98 tỷ159,39 tỷ433,51 tỷ
Lợi nhuận gộp6,96 tỷ-70,51 tỷ6,96 tỷ11,78 tỷ-21,62 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-45,87 tỷ-119,75 tỷ-45,87 tỷ-45,86 tỷ-67,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-56,12 tỷ-71,23 tỷ-56,12 tỷ-48,86 tỷ-73,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-56,12 tỷ-71,23 tỷ-56,12 tỷ-48,86 tỷ-73,98 tỷ
EBITDA-35,50 tỷ-114,13 tỷ-35,50 tỷ-33,69 tỷ-51,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản655,48 tỷ547,44 tỷ655,48 tỷ706,12 tỷ729,81 tỷ
Tài sản ngắn hạn621,17 tỷ526,50 tỷ621,17 tỷ653,19 tỷ659,12 tỷ
Tài sản dài hạn34,31 tỷ20,93 tỷ34,31 tỷ52,93 tỷ70,70 tỷ
Nợ phải trả686,86 tỷ650,04 tỷ686,86 tỷ681,37 tỷ656,21 tỷ
Vốn chủ sở hữu-31,38 tỷ-102,61 tỷ-31,38 tỷ24,75 tỷ73,60 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,70 tỷ2,33 tỷ2,70 tỷ15,73 tỷ-19,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư5,72 tỷ57,77 tỷ5,72 tỷ905,44 triệu16,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,43 tỷ-59,70 tỷ-8,43 tỷ-17,46 tỷ-14,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-17,07 triệu406,55 triệu-17,07 triệu-829,34 triệu-17,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ421,95 triệu828,50 triệu421,95 triệu439,02 triệu1,24 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2024Q2/2024Q1/2024Q4/2023
Doanh thu thuần9,10 tỷ13,38 tỷ14,35 tỷ39,33 tỷ
Lợi nhuận gộp1,50 tỷ157,74 triệu1,88 tỷ7,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-14,59 tỷ-14,71 tỷ-14,80 tỷ-9,01 tỷ
LNST công ty mẹ-14,59 tỷ-14,71 tỷ-14,80 tỷ-9,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-56,12 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,38 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
164,72 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
1,24 tỷ
Chi phí đi vay
44,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
84,18 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-28,54 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
61,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-25,99 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,66 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,90 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,68 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-26,73 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,74 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,87 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
5,72 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,73 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,69 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,91 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-17,07 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
439,02 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
421,95 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về L61

L61 là công ty gì?
L61 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lilama 69-1, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2300102253. Trụ sở tại Số 17 Lý Thái Tổ - P.Suối Hoa - Tp.Bắc Ninh - T.Bắc Ninh.
Cổ phiếu L61 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu L61 bắt đầu giao dịch ngày 30/05/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/10/2005.
Vốn hóa của L61 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của L61 đạt 17,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1528 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của L61 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 123,94 tỷ, lợi nhuận sau thuế -56,12 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu L61?
Tổng giám đốc: Ông Lê Việt Bắc. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2300102253.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ