Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Lilama 45.4 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1604 toàn thị trường và thứ 260/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 88 mốc, đến phiên 04/02/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 626 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 323.518 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chi tiết đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà).
- Bán buôn vật liệu xây dựng, hàng kim khí điện máy, thiết bị đơn lẻ, thiết bị đồng bộ, dây truyền công nghệ, thang máy, vật liệu điện, máy móc phụ tùng cơ khí.
- Bảo trì thang máy, lắp đặt thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, thiết bị lò hơi trung cao áp, bồn bể chứa các loại dung dịch lỏng; lắp đặt hệ thống đường ống hạ áp, trung áp, cao áp.
- Chế tạo đường ống hạ áp, trung áp, cao áp.
- Xây dựng công trình công nghiệp.
- Buôn bán sắt thép; Bán buôn phế liệu (trừ phế liệu độc hại).
- Xây dựng lắp đặt đường dây tải điện, trạm biến áp cao thế, trung thế, hạ thế.
- Sản xuất các cấu kiện kim loại (trừ xi mạ).
- Xây nhà các loại.
- Gia công cơ khí (trừ xi mạ).
Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.816 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -32.864 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -6,26% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 213,28% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | -1,75 tỷ | 11,46 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 249,10 triệu | 974,99 triệu | 45,58 tỷ | 16,12 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -249,10 triệu | -974,99 triệu | -47,33 tỷ | -4,66 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -5,98 tỷ | -7,92 tỷ | -57,12 tỷ | -18,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -7,27 tỷ | -10,73 tỷ | -11,21 tỷ | -21,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -7,27 tỷ | -10,73 tỷ | -11,21 tỷ | -21,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 116,04 tỷ | 116,55 tỷ | 127,25 tỷ | 174,88 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 112,69 tỷ | 112,95 tỷ | 123,21 tỷ | 167,06 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,36 tỷ | 3,60 tỷ | 4,04 tỷ | 7,82 tỷ |
| Nợ phải trả | 247,50 tỷ | 240,74 tỷ | 240,71 tỷ | 277,14 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -131,46 tỷ | -124,19 tỷ | -113,46 tỷ | -102,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q2/2018 | Q1/2018 | Q3/2017 | Q2/2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,07 tỷ | 6,83 tỷ | 17,22 tỷ | 17,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -673,02 triệu | 1,57 tỷ | 3,68 tỷ | -2,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -8,67 tỷ | 22,23 triệu | -696,91 triệu | -6,29 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -8,67 tỷ | 22,23 triệu | -696,91 triệu | -6,29 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.