Công ty Cổ phần Lilama 45.4 (L44)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .

L44
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lilama 45.4 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1604 toàn thị trường và thứ 260/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 04/02/2026
500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,60 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
40 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2021
-7,27 tỷ
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu L44

Giá đóng cửa theo tuần, 88 mốc, đến phiên 04/02/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên626
Giá trị giao dịch bình quân phiên323.518 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lilama 45.4

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lilama 45.4
Mã chứng khoán
L44
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/05/2006
Ngày niêm yết
08/06/2018
Vốn điều lệ
40 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thanh Sơn
Tổng giám đốc
Ông Phan Cao Viên
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
KCN Biên Hòa 1 - Xa lộ Hà Nội - P. Bình Đa - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 8188 - 383 7500 - 383 7243 - 383 7246

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chi tiết đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà).

- Bán buôn vật liệu xây dựng, hàng kim khí điện máy, thiết bị đơn lẻ, thiết bị đồng bộ, dây truyền công nghệ, thang máy, vật liệu điện, máy móc phụ tùng cơ khí.

- Bảo trì thang máy, lắp đặt thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, thiết bị lò hơi trung cao áp, bồn bể chứa các loại dung dịch lỏng; lắp đặt hệ thống đường ống hạ áp, trung áp, cao áp.

- Chế tạo đường ống hạ áp, trung áp, cao áp.

- Xây dựng công trình công nghiệp.

- Buôn bán sắt thép; Bán buôn phế liệu (trừ phế liệu độc hại).

- Xây dựng lắp đặt đường dây tải điện, trạm biến áp cao thế, trung thế, hạ thế.

- Sản xuất các cấu kiện kim loại (trừ xi mạ).

- Xây nhà các loại.

- Gia công cơ khí (trừ xi mạ).

Chỉ số tài chính L44

Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.816 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-32.864 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-6,26%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản213,28%

Kết quả kinh doanh L44 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2021202020192018
Doanh thu thuần-1,75 tỷ11,46 tỷ
Giá vốn hàng bán249,10 triệu974,99 triệu45,58 tỷ16,12 tỷ
Lợi nhuận gộp-249,10 triệu-974,99 triệu-47,33 tỷ-4,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-5,98 tỷ-7,92 tỷ-57,12 tỷ-18,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-7,27 tỷ-10,73 tỷ-11,21 tỷ-21,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-7,27 tỷ-10,73 tỷ-11,21 tỷ-21,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2021202020192018
Tổng tài sản116,04 tỷ116,55 tỷ127,25 tỷ174,88 tỷ
Tài sản ngắn hạn112,69 tỷ112,95 tỷ123,21 tỷ167,06 tỷ
Tài sản dài hạn3,36 tỷ3,60 tỷ4,04 tỷ7,82 tỷ
Nợ phải trả247,50 tỷ240,74 tỷ240,71 tỷ277,14 tỷ
Vốn chủ sở hữu-131,46 tỷ-124,19 tỷ-113,46 tỷ-102,26 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2021202020192018

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2018Q1/2018Q3/2017Q2/2017
Doanh thu thuần4,07 tỷ6,83 tỷ17,22 tỷ17,47 tỷ
Lợi nhuận gộp-673,02 triệu1,57 tỷ3,68 tỷ-2,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-8,67 tỷ22,23 triệu-696,91 triệu-6,29 tỷ
LNST công ty mẹ-8,67 tỷ22,23 triệu-696,91 triệu-6,29 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2021

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về L44

L44 là công ty gì?
L44 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lilama 45.4, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600255703. Trụ sở tại KCN Biên Hòa 1 - Xa lộ Hà Nội - P. Bình Đa - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu L44 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu L44 bắt đầu giao dịch ngày 08/06/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/05/2006.
Vốn hóa của L44 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của L44 đạt 5,60 tỷ, tính theo phiên ngày 04/02/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1604 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của L44 ra sao?
Theo báo cáo năm 2021: lợi nhuận sau thuế -7,27 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu L44?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thanh Sơn. Tổng giám đốc: Ông Phan Cao Viên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2021 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 04/02/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600255703.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ