Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1602 toàn thị trường và thứ 259/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 5.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 2.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 92 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 306.104 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng (giao thông, thủy lợi, công nghiệp, đường điện, trạm biến áp, xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, hạ tầng kỹ thuật, xử lý nền móng).
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Khảo sát, tư vấn: Kết cấu dân dụng, công nghiệp; quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội - ngoại thất dân dụng, công nghiệp; cấp điện ngành nông nghiệp; chế tạo thiết bị máy cơ khí. Kiểm tra mối hàn (siêu âm, thẩm thấu, từ tính Xray); hiệu chỉnh thiết bị điện, nhiệt, hệ thống điều khiển tự động các dây chuyền công nghệ; chống ăn mòn bề mặt kim loại.
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
- Sản xuất các cấu kiện kim loại.
- Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm).
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -498 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 2.012 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,09 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -24,73% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,82% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,43% |
| Biên lợi nhuận ròng | -2,20% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 29,05 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 96,67% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 67,94 tỷ | 48,36 tỷ | 67,94 tỷ | 37,83 tỷ | 92,68 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 64,25 tỷ | 44,80 tỷ | 64,25 tỷ | 40,18 tỷ | 85,24 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,69 tỷ | 3,56 tỷ | 3,69 tỷ | -2,35 tỷ | 7,44 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -729,25 triệu | -612,21 triệu | -729,25 triệu | -7,87 tỷ | -7,97 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,49 tỷ | -998,21 triệu | -1,49 tỷ | -8,85 tỷ | -12,88 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -1,49 tỷ | -998,21 triệu | -1,49 tỷ | -8,85 tỷ | -12,88 tỷ |
| EBITDA | 378,92 triệu | -89,23 triệu | 378,92 triệu | -6,19 tỷ | -6,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 181,39 tỷ | 186,55 tỷ | 181,39 tỷ | 170,45 tỷ | 183,54 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 172,85 tỷ | 178,68 tỷ | 172,85 tỷ | 161,20 tỷ | 172,72 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 8,54 tỷ | 7,87 tỷ | 8,54 tỷ | 9,25 tỷ | 10,82 tỷ |
| Nợ phải trả | 175,35 tỷ | 181,51 tỷ | 175,35 tỷ | 162,92 tỷ | 167,16 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 6,04 tỷ | 5,04 tỷ | 6,04 tỷ | 7,53 tỷ | 16,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,96 tỷ | -2,53 tỷ | 3,96 tỷ | 3,22 tỷ | 9,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -714,68 triệu | -279,27 triệu | -714,68 triệu | -181,09 triệu | 3,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,25 tỷ | -121,00 triệu | -2,25 tỷ | -4,16 tỷ | -9,71 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 990,51 triệu | -2,93 tỷ | 990,51 triệu | -1,12 tỷ | 3,26 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,71 tỷ | 779,44 triệu | 3,71 tỷ | 2,72 tỷ | 3,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,12 tỷ | 18,75 tỷ | 12,12 tỷ | 25,55 tỷ | 8,61 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 867,48 triệu | 1,17 tỷ | 867,48 triệu | 1,28 tỷ | 932,87 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -337,96 triệu | 10,97 triệu | -337,96 triệu | 72,45 triệu | -133,47 triệu |
| LNST công ty mẹ | -337,96 triệu | 10,97 triệu | -337,96 triệu | 72,45 triệu | -133,47 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.