Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama (L35)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

L35
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1602 toàn thị trường và thứ 259/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.200 đ
-300 đ (-12,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
6,60 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
33 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
67,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-1,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -2,20%
Số lao động
98
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu L35

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.000 đ
Khối lượng bình quân phiên92
Giá trị giao dịch bình quân phiên306.104 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama
Mã chứng khoán
L35
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/06/2006
Ngày niêm yết
31/05/2023
Vốn điều lệ
33 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
98 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Triều
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Thế Bình
Đơn vị kiểm toán
AVA
Địa chỉ
Số 72E đường Hoàng Diệu - P. Thanh Bình - Tp. Ninh Bình - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.229) 387 1125

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng (giao thông, thủy lợi, công nghiệp, đường điện, trạm biến áp, xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, hạ tầng kỹ thuật, xử lý nền móng).

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Khảo sát, tư vấn: Kết cấu dân dụng, công nghiệp; quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội - ngoại thất dân dụng, công nghiệp; cấp điện ngành nông nghiệp; chế tạo thiết bị máy cơ khí. Kiểm tra mối hàn (siêu âm, thẩm thấu, từ tính Xray); hiệu chỉnh thiết bị điện, nhiệt, hệ thống điều khiển tự động các dây chuyền công nghệ; chống ăn mòn bề mặt kim loại.

- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.

- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.

- Sản xuất các cấu kiện kim loại.

- Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm).

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

Chỉ số tài chính L35

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-498 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.012 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,09 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-24,73%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,82%
Biên lợi nhuận gộp5,43%
Biên lợi nhuận ròng-2,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu29,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản96,67%

Kết quả kinh doanh L35 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần67,94 tỷ48,36 tỷ67,94 tỷ37,83 tỷ92,68 tỷ
Giá vốn hàng bán64,25 tỷ44,80 tỷ64,25 tỷ40,18 tỷ85,24 tỷ
Lợi nhuận gộp3,69 tỷ3,56 tỷ3,69 tỷ-2,35 tỷ7,44 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-729,25 triệu-612,21 triệu-729,25 triệu-7,87 tỷ-7,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,49 tỷ-998,21 triệu-1,49 tỷ-8,85 tỷ-12,88 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-1,49 tỷ-998,21 triệu-1,49 tỷ-8,85 tỷ-12,88 tỷ
EBITDA378,92 triệu-89,23 triệu378,92 triệu-6,19 tỷ-6,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản181,39 tỷ186,55 tỷ181,39 tỷ170,45 tỷ183,54 tỷ
Tài sản ngắn hạn172,85 tỷ178,68 tỷ172,85 tỷ161,20 tỷ172,72 tỷ
Tài sản dài hạn8,54 tỷ7,87 tỷ8,54 tỷ9,25 tỷ10,82 tỷ
Nợ phải trả175,35 tỷ181,51 tỷ175,35 tỷ162,92 tỷ167,16 tỷ
Vốn chủ sở hữu6,04 tỷ5,04 tỷ6,04 tỷ7,53 tỷ16,38 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,96 tỷ-2,53 tỷ3,96 tỷ3,22 tỷ9,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-714,68 triệu-279,27 triệu-714,68 triệu-181,09 triệu3,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,25 tỷ-121,00 triệu-2,25 tỷ-4,16 tỷ-9,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ990,51 triệu-2,93 tỷ990,51 triệu-1,12 tỷ3,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,71 tỷ779,44 triệu3,71 tỷ2,72 tỷ3,84 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q4/2024
Doanh thu thuần12,12 tỷ18,75 tỷ12,12 tỷ25,55 tỷ8,61 tỷ
Lợi nhuận gộp867,48 triệu1,17 tỷ867,48 triệu1,28 tỷ932,87 triệu
Lợi nhuận sau thuế-337,96 triệu10,97 triệu-337,96 triệu72,45 triệu-133,47 triệu
LNST công ty mẹ-337,96 triệu10,97 triệu-337,96 triệu72,45 triệu-133,47 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-1,48 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,11 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,12 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-374,39 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,49 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
33,33 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-314,47 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,96 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-266,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-449,80 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,12 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-714,68 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
575,00 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,83 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
990,51 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,72 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về L35

L35 là công ty gì?
L35 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2700224390. Trụ sở tại Số 72E đường Hoàng Diệu - P. Thanh Bình - Tp. Ninh Bình - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu L35 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu L35 bắt đầu giao dịch ngày 31/05/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/06/2006.
Vốn hóa của L35 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của L35 đạt 6,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1602 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của L35 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 67,94 tỷ, lợi nhuận sau thuế -1,49 tỷ, ROE -24,73%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu L35?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Triều. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Thế Bình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AVA .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2700224390.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ