Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp thoát nước và môi trường Kiến Tường là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/12/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1324 toàn thị trường và thứ 139/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 56 mốc, đến phiên 13/01/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 15.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
+ Cung cấp nước và sử lý chất thải
+ Chuẩn bị mặt bằng
+ Lắp đặt hệ thống điện
+ Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
+ Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
+ Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.495 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.021 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,25 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,87 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,84% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,39% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,38% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,39 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,20% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2014 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 80,58 tỷ | 70,62 tỷ | 72,12 tỷ | 74,21 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 64,15 tỷ | 55,53 tỷ | 58,18 tỷ | 52,95 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,43 tỷ | 15,09 tỷ | 13,95 tỷ | 21,26 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 12,53 tỷ | 11,55 tỷ | 11,44 tỷ | 19,58 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,98 tỷ | 9,26 tỷ | 9,25 tỷ | 15,12 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 9,98 tỷ | 9,26 tỷ | 9,25 tỷ | 15,12 tỷ |
| EBITDA | 16,71 tỷ | 15,69 tỷ | 16,08 tỷ | 21,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 100,40 tỷ | 88,07 tỷ | 85,56 tỷ | 61,16 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 44,53 tỷ | 41,17 tỷ | 34,01 tỷ | 42,54 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 55,87 tỷ | 46,90 tỷ | 51,55 tỷ | 18,61 tỷ |
| Nợ phải trả | 28,32 tỷ | 28,70 tỷ | 28,05 tỷ | 34,13 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 72,08 tỷ | 59,37 tỷ | 57,51 tỷ | 27,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -208,58 triệu | 21,22 tỷ | 6,54 tỷ | 32,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,68 tỷ | -4,52 tỷ | -3,11 tỷ | -28,35 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5,56 tỷ | -5,55 tỷ | -5,27 tỷ | -3,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8,45 tỷ | 11,14 tỷ | -1,85 tỷ | 351,66 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12,10 tỷ | 20,55 tỷ | 9,40 tỷ | 1,96 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2024 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,43 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,78 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,41 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,41 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.