CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ (KVC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KVC
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1355 toàn thị trường và thứ 95/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
55,00 tỷ
50.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
495 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
113,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-28,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -25,14%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KVC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.000 đ
Khối lượng bình quân phiên356.811
Giá trị giao dịch bình quân phiên605,78 triệu
Khối lượng nước ngoài mua59.050
Khối lượng nước ngoài bán350.355

Hồ sơ CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ

Tên doanh nghiệp
CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ
Mã chứng khoán
KVC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
25/05/2023
Vốn điều lệ
495 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
50.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Hùng
Đơn vị kiểm toán
Vietland
Địa chỉ
Số 117 Võ Văn Bích - Ấp 11 - X. Phú Hòa Đông - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3797 9009

Lĩnh vực kinh doanh

- Cán luyện cuộn Inox (Thép không gỉ - cuộn cán nóng Nol).

- Sản xuất ống Inox (Thép không gỉ).

- Gia công các phần hành, công đoạn liên quan đến cuộn, ống thép không gửi.

- Xuất nhập khẩu tất cả các sản phẩm vật tư, phụ tùng liên quan đến ngành thép không gỉ.

Chỉ số tài chính KVC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 50.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-570 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.681 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,13 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-6,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-6,04%
Biên lợi nhuận gộp-9,48%
Biên lợi nhuận ròng-25,14%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,09 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7,93%

Kết quả kinh doanh KVC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần113,34 tỷ155,46 tỷ208,04 tỷ229,24 tỷ
Giá vốn hàng bán124,09 tỷ163,53 tỷ216,68 tỷ224,49 tỷ
Lợi nhuận gộp-10,75 tỷ-8,07 tỷ-8,63 tỷ4,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-19,74 tỷ-19,41 tỷ-29,19 tỷ-12,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-28,49 tỷ-1,04 tỷ-13,96 tỷ-12,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-28,49 tỷ-1,04 tỷ-13,96 tỷ-12,02 tỷ
EBITDA-1,80 tỷ828,67 triệu-6,35 tỷ14,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản471,47 tỷ556,38 tỷ561,76 tỷ615,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn345,64 tỷ361,60 tỷ324,00 tỷ337,19 tỷ
Tài sản dài hạn125,83 tỷ194,78 tỷ237,77 tỷ278,51 tỷ
Nợ phải trả37,39 tỷ93,81 tỷ98,16 tỷ138,14 tỷ
Vốn chủ sở hữu434,07 tỷ462,56 tỷ463,60 tỷ477,56 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,48 tỷ-30,18 tỷ-3,37 tỷ4,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư42,35 tỷ45,74 tỷ37,13 tỷ68,69 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-60,00 tỷ-19,99 tỷ-35,62 tỷ-319,45 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,83 tỷ-4,44 tỷ-1,87 tỷ4,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,36 tỷ528,01 triệu4,96 tỷ6,83 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần36,02 tỷ20,64 tỷ38,02 tỷ20,07 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,64 tỷ655,47 triệu-1,97 tỷ825,11 triệu
Lợi nhuận sau thuế-3,89 tỷ-15,71 tỷ-4,51 tỷ-4,82 tỷ
LNST công ty mẹ-3,89 tỷ-15,71 tỷ-4,51 tỷ-4,82 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-28,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
17,95 tỷ
Các khoản dự phòng
-162,04 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-200.000 đ
Chi phí đi vay
3,27 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-7,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
21,42 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,57 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
57,80 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,35 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
42,35 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
200.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
42,35 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-60,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-60,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
528,01 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về KVC

KVC là công ty gì?
KVC là mã chứng khoán của CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4103010382. Trụ sở tại Số 117 Võ Văn Bích - Ấp 11 - X. Phú Hòa Đông - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu KVC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KVC bắt đầu giao dịch ngày 25/05/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của KVC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KVC đạt 55,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 50.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1355 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KVC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 113,34 tỷ, lợi nhuận sau thuế -28,49 tỷ, ROE -6,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KVC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4103010382.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ