Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần K.I.P Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/04/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 927 toàn thị trường và thứ 121/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 19.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.582 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 32,29 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất và kinh doanh các thiết bị điện đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, chiếu sáng dòng điện cao áp, trung áp và hạ áp;
- Lắp đặt các thiết bị đường dây đến 35 Kv;
- Thi công lắp đặt thiết bị đường dây;
- XNK vật liệu điện và thiết bị điện...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.081 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.472 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,04 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,06 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,85% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,13% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,87% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,42 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 29,45% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 376,30 tỷ | 425,72 tỷ | 376,30 tỷ | 388,62 tỷ | 356,63 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 317,67 tỷ | 351,41 tỷ | 317,67 tỷ | 336,03 tỷ | 298,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 56,87 tỷ | 73,18 tỷ | 56,87 tỷ | 51,02 tỷ | 56,34 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,50 tỷ | 19,34 tỷ | 13,50 tỷ | 8,66 tỷ | 15,70 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,81 tỷ | 15,50 tỷ | 10,81 tỷ | 6,50 tỷ | 12,54 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 10,81 tỷ | 15,50 tỷ | 10,81 tỷ | 6,50 tỷ | 12,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 261,83 tỷ | 290,75 tỷ | 261,83 tỷ | 279,95 tỷ | 314,02 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 199,60 tỷ | 209,66 tỷ | 199,60 tỷ | 206,98 tỷ | 234,68 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 62,23 tỷ | 81,09 tỷ | 62,23 tỷ | 72,97 tỷ | 79,34 tỷ |
| Nợ phải trả | 77,10 tỷ | 102,34 tỷ | 77,10 tỷ | 96,14 tỷ | 124,16 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 184,72 tỷ | 188,41 tỷ | 184,72 tỷ | 183,81 tỷ | 189,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q2/2018 | Q1/2018 | Q3/2017 | Q2/2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 89,72 tỷ | 68,09 tỷ | 66,00 tỷ | 77,32 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,36 tỷ | 7,82 tỷ | 7,24 tỷ | 7,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,67 tỷ | 1,84 tỷ | 2,83 tỷ | 3,12 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 5,67 tỷ | 1,84 tỷ | 2,83 tỷ | 3,12 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.